Quay lại danh sách
#155Tập II · Rong biển VN (1969)

Rong Gai dương-xỉ

Grateloupia filicina (Lamouroux) C. Agardh

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Common Name (EN)
Grateloupia Seaweed

Mô tả hình thái

Tản sụn mềm dẻo, cao 5-15cm, màu tím đỏ đến lục đen; thân chính dẹp hẹp, mang 2 hàng nhánh con mọc đối sít sao hình lá dương xỉ; các nhánh con thon nhỏ hai đầu.

Phân bố

Toàn cầu ở vùng duyên hải. Rất phổ biến khắp bờ biển Việt Nam.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Mẫu Hòn-chồng Nha-trang, Vũng-Tàu.
Specimen
Tình trạng
Rong ăn được, mọc thành dải dày trên đá ở tầng trung-duyên-hải nơi có sóng vừa.
Status
Tài liệu dẫn
Lamouroux 1813 : Essai : 42; C. Agardh 1822 : Sp. Alg. I : 223; Dawson 1954 : Mar. Pl. Vic. Nha-trang : 432, fig. 42a.
Literature

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Grateloupia Seaweed
English name (AlgaeBase)
Grateloupia Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Vùng triều và đới dưới triều cạn ven biển, vách đá hoặc vũng triều ẩm ướt. Ghi nhận phân bố: Toàn cầu ở vùng duyên hải. Rất phổ biến khắp bờ biển Việt Nam.
Habitat
Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô tự nhiên ven biển Việt Nam.
Importance
Ecological role in marine reef and natural seaweed bed communities in Vietnam.

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Tản sụn mềm dẻo, cao 5-15cm, màu tím đỏ đến lục đen; thân chính dẹp hẹp, mang 2 hàng nhánh con mọc đối sít sao hình lá dương xỉ; các nhánh con thon nhỏ hai đầu.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

Marine alga Grateloupia filicina (Grateloupia Seaweed). Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

[]