Tản mọc thành búi rối như mớ chỉ thép, cao 2-5cm, màu nâu lục; sợi cứng tròn đường kính 0,3-0,5mm; phân nhánh lưỡng phân chằng chịt.
Phân bố
Khắp các biển nhiệt đới thế giới. Rất phổ biến ở Việt Nam.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Mẫu bãi đá Nha-trang và Vũng-Tàu.
Specimen
—
Tình trạng
Mọc thành thảm rối dày bám chặt vào đá và san hô vùng triều.
Status
—
Tài liệu dẫn
C. Agardh 1822 : Sp. Alg. : 333; Vickers 1905 : Ann. Sci. Nat. Bot. IX : 61; Dawson 1954 : Mar. Pl. Vic. Nha-trang : 423, fig. 34a-d.
Literature
—
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Gelidiopsis Seaweed
English name (AlgaeBase)
Gelidiopsis Seaweed
Độ sâu phân bố
1.0 m
Depth range
1.0 m
Môi trường sống
mọc trên đá hay sỏi đá nhỏ có phủ đá mịn ở mực triều thấp, nơi nước yên đến sóng vừa Ghi nhận phân bố: Khắp các biển nhiệt đới thế giới. Rất phổ biến ở Việt Nam.
Habitat
This species is found on rocks and gravel that are frequently covered with grit in the lower intertidal zone of shores with calm to moderate wave action
Giá trị thương mại
Khai thác tự nhiên, sản xuất agar / thực phẩm giàu dinh dưỡng.
Importance
Wild harvest and mariculture for agar production / edible seaweed.
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))
Nhánh đứng trụ tròn đến hơi dẹp, chia nhánh chạc hai với góc hẹp, đỉnh nhọn. Rong màu nâu nhạt đến thẫm, mọc trên đá hay sỏi đá nhỏ có phủ đá mịn ở mực triều thấp, nơi nước yên đến sóng vừa.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)
Plants have erect branches that are terete to slightly compressed, dichotomously divided with narrow angles, and acuminate at their apices. The colour is light to dark brown. This species is found on rocks and gravel that are frequently covered with grit in the lower intertidal zone of shores with calm to moderate wave action.