Quay lại danh sách
#203Tập II · Rong biển VN (1969)

Rong Tiết-bào san-hô

Lomentaria corallicola Boergesen

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Common Name (EN)
Lomentaria Seaweed

Mô tả hình thái

Tản hình ống rỗng mềm mại màu hồng tía, cao 1-3cm; thân chia nhánh dẹp, thắt eo ở các mấu khớp; vách ống do 1 lớp tế bào lớn bao quanh khoang rỗng chứa dịch nhầy; ổ tứ-bào-tử chìm trong vách lõm.

Phân bố

Ấn-độ-dương, Biển Đông. Gặp ở Nha-trang.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Mẫu Hòn-chồng Nha-trang.
Specimen
Tình trạng
Phụ sinh trên rong San hô (Corallina, Jania) ở tầng triều thấp.
Status
Tài liệu dẫn
Boergesen 1939 : Ceylonese Mar. Alg. : 113, figs. 30-32; Dawson 1954 : Mar. Pl. Vic. Nha-trang : 435, fig. 48f.
Literature

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Lomentaria Seaweed
English name (AlgaeBase)
Lomentaria Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m (Vùng triều và dưới triều cạn)
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Biểu sinh hoặc bọc quanh các loài rong lớn và giá thể đá ở vùng triều ven bờ. Ghi nhận phân bố: Ấn-độ-dương, Biển Đông. Gặp ở Nha-trang.
Habitat
Epiphytic, encrusting around larger marine algae or rocky substrates in coastal intertidal zones.
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô tự nhiên ven biển Việt Nam.
Importance
Ecological role in marine reef and natural seaweed bed communities in Vietnam.

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Tản hình ống rỗng mềm mại màu hồng tía, cao 1-3cm; thân chia nhánh dẹp, thắt eo ở các mấu khớp; vách ống do 1 lớp tế bào lớn bao quanh khoang rỗng chứa dịch nhầy; ổ tứ-bào-tử chìm trong vách lõm.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

Marine alga Lomentaria corallicola (Lomentaria Seaweed). Epiphytic, encrusting around larger marine algae or rocky substrates in coastal intertidal zones.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

[]