Quay lại danh sách
#21Tập II · Rong biển VN (1969)

Rong Lương-ba phụ sinh

Lyngbya epiphytica Hieron.

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Leibleinia epiphytica
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Common Name (EN)
Lyngbya Filamentous Cyanobacterium

Mô tả hình thái

Mao-tản không eo ở vách ngang, mọc trên bao của rong khác, xoắn-ốc đều hay không đều; tế-bào màu lục ten-đồng, rộng 1-1,5µ, cao cũng như vậy; vách ngang khó nhận; bao mỏng không màu; tế-bào ngọn hình bán-cầu, không chóp.

Phân bố

Phi châu, Ấn Độ Dương, Hòn Yến (Khánh Hòa).

Mẫu vật & Tài liệu

Tình trạng
Phụ-sinh trên Lyngbya lutea gặp ở Hòn Yến (Khánh Hòa).
Status
Tài liệu dẫn
Hieronymus in Kirchner 1898 : Schizophyceae, in Engler and Prantl : 67; Frémy 1929 : Myx. Afr. équat. franç. : 195, fig. 162; Desikachary 1959 : Cyanophyta : 284, pl. 53, fig. 7.
Literature

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Lyngbya Filamentous Cyanobacterium
English name (AlgaeBase)
Lyngbya Filamentous Cyanobacterium
Độ sâu phân bố
0 - 4 m (Vùng triều đá)
Depth range
0 - 4 m
Môi trường sống
Bám chặt vào bề mặt đá, vỏ ốc hoặc nền san hô ở vùng triều chịu sóng. Ghi nhận phân bố: Phi châu, Ấn Độ Dương, Hòn Yến (Khánh Hòa).
Habitat
Firmly attached to rocks, shells, or coral substrates in wave-exposed intertidal zones.
Giá trị thương mại
Đóng vai trò vi sinh thái ven biển, quang dưỡng ban sơ và cấu thành màng mỏng sinh học bảo vệ nền rạn.
Importance
Contributes to coastal micro-ecosystems, primary phototrophic production, and microbial biofilm formation.

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Mao-tản không eo ở vách ngang, mọc trên bao của rong khác, xoắn-ốc đều hay không đều; tế-bào màu lục ten-đồng, rộng 1-1,5µ, cao cũng như vậy; vách ngang khó nhận; bao mỏng không màu; tế-bào ngọn hình bán-cầu, không chóp.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

Marine alga Lyngbya epiphytica (Lyngbya Filamentous Cyanobacterium). Firmly attached to rocks, shells, or coral substrates in wave-exposed intertidal zones.

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.