Quay lại danh sách
#210Tập II · Rong biển VN (1969)

Rong Nghịch-tùng bào-tử-gốc

Antithamnion basisporum Tokida & Inaba

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Antithamnionella basispora
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Common Name (EN)
Antithamnion Seaweed

Mô tả hình thái

Tản sợi nhỏ mảnh mai, cao 5-15mm; các nhánh bên mọc đối đối xứng; tứ-bào-tử-phòng hình bầu dục mọc ở tế-bào gốc của nhánh bên; tế-bào tản đơn nhân.

Phân bố

Nhật-bản, Việt Nam (Nha-trang).

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Mẫu Nha-trang.
Specimen
Tình trạng
Phụ sinh trên rong Mơ (Sargassum).
Status
Tài liệu dẫn
Tokida & Inaba 1950 : Sci. Pap. Inst. Alg. Res. Hokkaido III : 118; Dawson 1954 : Mar. Pl. Vic. Nha-trang : 442.
Literature

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Antithamnion Seaweed
English name (AlgaeBase)
Antithamnion Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
mọc đối đối xứng; tứ-bào-tử-phòng hình bầu dục mọc ở tế-bào gốc của nhánh bên; tế-bào tản đơn nhân Ghi nhận phân bố: Nhật-bản, Việt Nam (Nha-trang).
Habitat
Intertidal to shallow subtidal coastal waters
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô tự nhiên ven biển Việt Nam.
Importance
Ecological role in marine reef and natural seaweed bed communities in Vietnam.

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Tản sợi nhỏ mảnh mai, cao 5-15mm; các nhánh bên mọc đối đối xứng; tứ-bào-tử-phòng hình bầu dục mọc ở tế-bào gốc của nhánh bên; tế-bào tản đơn nhân.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

Marine alga Antithamnion basisporum (Antithamnion Seaweed). Intertidal to shallow subtidal coastal waters

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

[]