Quay lại danh sách
#234Tập II · Rong biển VN (1969)

Rong Kiều-thiệt Lơ-pơ-ri-ơ

Caloglossa leprieurii (Montagne) G. Martens

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Common Name (EN)
Caloglossa Seaweed

Mô tả hình thái

Tản phiến mỏng màu tím nâu hay đỏ sẫm, cao 1-3cm; thân dẹp chia thành từng lóng hình lưỡi thuyền hay mũi mác thắt eo ở các mấu khớp; có gân giữa rõ rệt chạy suốt chiều dài; từ các khớp mọc ra búi rễ giả dính chặt vào giá thể; phân nhánh lưỡng phân.

Phân bố

Khắp thế giới ở các vùng rừng ngập mặn và cửa sông nhiệt đới, cận nhiệt đới. Rất phong phú khắp bờ biển Việt Nam.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Mẫu rừng ngập mặn Cần-giờ, Hải-phòng, Cà-mau.
Specimen
Tình trạng
Loài đặc trưng của quần xã rừng ngập mặn (Bostrychietum); phủ kín rễ đước, rễ vẹt và cọc bến cảng.
Status
Tài liệu dẫn
Montagne 1840 : Ann. Sci. Nat. Bot. XIII : 196; Martens 1869 : Flora : 234; Dawson 1954 : Mar. Pl. Vic. Nha-trang : 451.
Literature

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Caloglossa Seaweed
English name (AlgaeBase)
Caloglossa Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Vùng triều và đới dưới triều cạn ven biển, vách đá hoặc vũng triều ẩm ướt. Ghi nhận phân bố: Khắp thế giới ở các vùng rừng ngập mặn và cửa sông nhiệt đới, cận nhiệt đới. Rất phong phú khắp bờ biển Việt Nam.
Habitat
Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô tự nhiên ven biển Việt Nam.
Importance
Ecological role in marine reef and natural seaweed bed communities in Vietnam.

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Tản phiến mỏng màu tím nâu hay đỏ sẫm, cao 1-3cm; thân dẹp chia thành từng lóng hình lưỡi thuyền hay mũi mác thắt eo ở các mấu khớp; có gân giữa rõ rệt chạy suốt chiều dài; từ các khớp mọc ra búi rễ giả dính chặt vào giá thể; phân nhánh lưỡng phân.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

Marine alga Caloglossa leprieurii (Caloglossa Seaweed). Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

[]