Quay lại danh sách
#249Tập II · Rong biển VN (1969)

Rong Lông quăn mềm

Bostrychia tenella (Vahl) J. Agardh

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Rong Hồng bách mịn
Common Name (EN)
Bostrychia Seaweed

Mô tả hình thái

Tản hình bụi tơ mịn như nhung màu nâu xám lúc khô, màu sô-cô-la lúc ướt; các nhánh ngọn mảnh khảnh do các tế bào đơn trục không có vỏ bao bọc; nhánh uốn lượn mềm mại.

Phân bố

Biển nhiệt đới toàn cầu. Phổ biến tại Việt Nam.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Mẫu bãi đá Nha-trang.
Specimen
Tình trạng
Bám vách đá dốc đứng ở mực triều cao.
Status
Tài liệu dẫn
Vahl 1802 : Skr. Naturh.-Selsk. V : 45; J. Agardh 1863 : Sp. Alg. II : 869; Dawson 1954 : Mar. Pl. Vic. Nha-trang : 453.
Literature

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Bostrychia Seaweed
English name (AlgaeBase)
Bostrychia Seaweed
Độ sâu phân bố
0.5 m
Depth range
0.5 m
Môi trường sống
Vùng triều và đới dưới triều cạn ven biển Ghi nhận phân bố: Biển nhiệt đới toàn cầu. Phổ biến tại Việt Nam.
Habitat
Intertidal to shallow subtidal coastal waters
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô tự nhiên ven biển Việt Nam.
Importance
Ecological role in marine reef and natural seaweed bed communities in Vietnam.

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Trục chính trụ tròn, mọc bò, mang các nhánh nhỏ mọc cách trên một mặt phẳng. Nhánh cong xuống ở phần ngọn. Túi bào tử bốn hình bầu dục, hình thành ở đỉnh nhánh nhỏ. Rong mọc thành bụi rậm trên đá hay trong khe đá, nơi bọt sóng đánh.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

Plants have decumbent main axes that are cylindrical, with branchlets arising alternately in one plane. The apices of the branches curve downward. The stichidia are elliptical and are produced at the tips of the branchlets. This seaweed forms dense turfs on rocks and in rock crevices reached by sea spray.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

[]