Quay lại danh sách
#27Tập II · Rong biển VN (1969)

Rong Lương-ba vàng

Lyngbya lutea (Ag.) Gom.

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Common Name (EN)
Lyngbya Filamentous Cyanobacterium

Mô tả hình thái

Tản làm thành một lớp phủ nhầy trơn-trợt trên đá, màu vàng đỏ, vàng lục hay nâu-nâu lúc khô. Mao-tản rộng 3-7µ, không eo ở vách ngang, tế-bào rộng bằng 3 lần cao, nội-dung đều; tế-bào ngọn có chóp tròn; bao trong không màu, mỏng lúc đầu, song có thể dày đến 3µ và có phiến; Cl2Zn và I2 nhuộm màu tím.

Phân bố

Vũng Tàu, Phan Thiết, Nha Trang. Tứ xứ.

Mẫu vật & Tài liệu

Tình trạng
Tấm khảm do loài này thông-thường gặp dài theo duyên hải ở Vũng Tàu, Phan Thiết, Nha Trang...
Status
Tài liệu dẫn
Gomont 1893 : Monogr. Oscill. : 161, pl. 3, fig. 12; Frémy 1933 : Cyanophycées côtes d'Europe : 109, pl. 28, fig. 4.
Literature

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Lyngbya Filamentous Cyanobacterium
English name (AlgaeBase)
Lyngbya Filamentous Cyanobacterium
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Vùng triều và đới dưới triều cạn ven biển, vách đá hoặc vũng triều ẩm ướt. Ghi nhận phân bố: Vũng Tàu, Phan Thiết, Nha Trang. Tứ xứ.
Habitat
Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.
Giá trị thương mại
Đóng vai trò vi sinh thái ven biển, quang dưỡng ban sơ và cấu thành màng mỏng sinh học bảo vệ nền rạn.
Importance
Contributes to coastal micro-ecosystems, primary phototrophic production, and microbial biofilm formation.

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Tản làm thành một lớp phủ nhầy trơn-trợt trên đá, màu vàng đỏ, vàng lục hay nâu-nâu lúc khô. Mao-tản rộng 3-7µ, không eo ở vách ngang, tế-bào rộng bằng 3 lần cao, nội-dung đều; tế-bào ngọn có chóp tròn; bao trong không màu, mỏng lúc đầu, song có thể dày đến 3µ và có phiến; Cl2Zn và I2 nhuộm màu tím.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

Marine alga Lyngbya lutea (Lyngbya Filamentous Cyanobacterium). Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.