Quay lại danh sách
#292Tập II · Rong biển VN (1969)

Rong A-chi Tân-hòa-lan

Sphacelaria novaehollandiae Sonder

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Common Name (EN)
Sphacelaria novaehollandiae Brown Alga

Mô tả hình thái

Búi tơ nâu cứng cao 1-2cm; thân sợi do nhiều hàng tế bào xếp dọc với 1 tế-bào ngọn to màu đen; đặc trưng nhờ mầm cầu-hành sinh sản (propagules) hình nêm rộng hai sừng cùn ngắn.

Phân bố

Úc, Ấn-độ-Tây Thái-bình-dương. Phổ biến ven biển Việt Nam.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Mẫu Hòn-chồng Nha-trang.
Specimen
Tình trạng
Mọc trên đá và rạn san hô chết vùng triều giữa.
Status
Tài liệu dẫn
Sonder 1845 : Bot. Zeit. : 52; Sauvageau 1901 : Sphacelaria : 137; Dawson 1954 : Mar. Pl. Vic. Nha-trang : 400.
Literature

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Sphacelaria novaehollandiae Brown Alga
English name (AlgaeBase)
Sphacelaria novaehollandiae Brown Alga
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Vùng triều và đới dưới triều cạn ven biển, vách đá hoặc vũng triều ẩm ướt. Ghi nhận phân bố: Úc, Ấn-độ-Tây Thái-bình-dương. Phổ biến ven biển Việt Nam.
Habitat
Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô tự nhiên ven biển Việt Nam.
Importance
Ecological role in marine reef and natural seaweed bed communities in Vietnam.

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Búi tơ nâu cứng cao 1-2cm; thân sợi do nhiều hàng tế bào xếp dọc với 1 tế-bào ngọn to màu đen; đặc trưng nhờ mầm cầu-hành sinh sản (propagules) hình nêm rộng hai sừng cùn ngắn.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

Marine alga Sphacelaria novaehollandiae (Sphacelaria novaehollandiae Brown Alga). Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

[]