Quay lại danh sách
#298Tập II · Rong biển VN (1969)

Rong Võng Béc-ca-ri

Dictyota beccariana Zanardini

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Dictyota ciliolata
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Common Name (EN)
Forked Ribbon Seaweed

Mô tả hình thái

Tản phiến dẹp mỏng màu nâu vàng, cao 8-15cm; phân nhánh lưỡng phân đều đặn rẽ góc nhọn; mép phiến phủ đầy các răng gai nhọn nhỏ; phẫu thức gồm 1 lớp tế bào tủy lớn hình chữ nhật bao quanh bởi 1 lớp tế bào vỏ nhỏ chứa diệp lục.

Phân bố

Ấn-độ-Tây Thái-bình-dương. Phổ biến ở miền Trung Việt Nam.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Mẫu vịnh Nha-trang.
Specimen
Tình trạng
Mọc trên rạn san hô và đá ở tầng hạ-duyên-hải.
Status
Tài liệu dẫn
Zanardini 1872 : Phyc. Ind. : 132; Dawson 1954 : Mar. Pl. Vic. Nha-trang : 401.
Literature

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Forked Ribbon Seaweed
English name (AlgaeBase)
Forked Ribbon Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m (Vùng triều và dưới triều cạn)
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Biểu sinh hoặc bọc quanh các loài rong lớn và giá thể đá ở vùng triều ven bờ. Ghi nhận phân bố: Ấn-độ-Tây Thái-bình-dương. Phổ biến ở miền Trung Việt Nam.
Habitat
Epiphytic, encrusting around larger marine algae or rocky substrates in coastal intertidal zones.
Giá trị thương mại
Nguồn chiết xuất alginate, phân bón sinh học và dược liệu tự nhiên.
Importance
Alginate extraction, biofertilizer, and natural pharmaceutical potential.

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Tản phiến dẹp mỏng màu nâu vàng, cao 8-15cm; phân nhánh lưỡng phân đều đặn rẽ góc nhọn; mép phiến phủ đầy các răng gai nhọn nhỏ; phẫu thức gồm 1 lớp tế bào tủy lớn hình chữ nhật bao quanh bởi 1 lớp tế bào vỏ nhỏ chứa diệp lục.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

Marine alga Dictyota beccariana (Forked Ribbon Seaweed). Epiphytic, encrusting around larger marine algae or rocky substrates in coastal intertidal zones.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

[]