Tản cao 30-50cm, trục dẹp mang nhánh song đính hai bên; lá dày hình dải hẹp dài 4-6cm; đặc sắc nhờ các đế sinh sản hình chùy ngắn xếp thành cụm dày ở nách lá. Đặt tên vinh danh GS. Jean Feldmann.
Phân bố
Đặc hữu vùng biển Nha-trang (Việt Nam).
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Holotype thu tại Hòn-chồng, Nha-trang.
Specimen
—
Tình trạng
Mọc trên đá tầng hạ-duyên-hải.
Status
—
Tài liệu dẫn
Phạm-hoàng Hộ 1967 : Contrib. Sargass. Vietn. : 301, fig. 17; Phạm-hoàng Hộ 1969 : Rong biển Việt Nam : 374, fig. 3.70.
Literature
—
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Sargassum Seaweed / Gulfweed
English name (AlgaeBase)
Sargassum Seaweed / Gulfweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Vùng triều và đới dưới triều cạn ven biển, vách đá hoặc vũng triều ẩm ướt. Ghi nhận phân bố: Đặc hữu vùng biển Nha-trang (Việt Nam).
Habitat
Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.
Giá trị thương mại
Nguồn chiết xuất alginate, phân bón sinh học và dược liệu tự nhiên.
Importance
Alginate extraction, biofertilizer, and natural pharmaceutical potential.
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))
Tản cao 30-50cm, trục dẹp mang nhánh song đính hai bên; lá dày hình dải hẹp dài 4-6cm; đặc sắc nhờ các đế sinh sản hình chùy ngắn xếp thành cụm dày ở nách lá. Đặt tên vinh danh GS. Jean Feldmann.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)
Marine alga Sargassum feldmannii (Sargassum Seaweed / Gulfweed). Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.