Quay lại danh sách
#360Tập II · Rong biển VN (1969)

Rong Lá-mơ Cồng-Kính

Sargassum congkinhii Pham-hoang Ho nov. sp.

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Common Name (EN)
Sargassum

Mô tả hình thái

Tản cao 40-80cm; trục tròn; lá gần như không cuống, dài 5-7cm, rộng 8-12mm, mép có răng cưa nhỏ; phao khí hình xoan có cánh hẹp; đế sinh sản hình trụ ngắn có gai nhọn. Đặt tên vinh danh nhà thực vật học Nguyễn Cồng Kính.

Phân bố

Đặc hữu vùng biển Nha-trang (Việt Nam).

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Holotype thu tại Hòn-chồng, Nha-trang.
Specimen
Tình trạng
Mọc trên đá rạn san hô tầng hạ-duyên-hải.
Status
Tài liệu dẫn
Phạm-hoàng Hộ 1967 : Contrib. Sargass. Vietn. : 318, fig. 24; Phạm-hoàng Hộ 1969 : Rong biển Việt Nam : 389, fig. 3.85.
Literature

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Sargassum
English name (AlgaeBase)
Sargassum
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Vùng triều và đới dưới triều cạn ven biển, vách đá hoặc vũng triều ẩm ướt. Ghi nhận phân bố: Đặc hữu vùng biển Nha-trang (Việt Nam).
Habitat
Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.
Giá trị thương mại
Nguồn chiết xuất alginate, phân bón sinh học và dược liệu tự nhiên.
Importance
Alginate extraction, biofertilizer, and natural pharmaceutical potential.

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Tản cao 40-80cm; trục tròn; lá gần như không cuống, dài 5-7cm, rộng 8-12mm, mép có răng cưa nhỏ; phao khí hình xoan có cánh hẹp; đế sinh sản hình trụ ngắn có gai nhọn. Đặt tên vinh danh nhà thực vật học Nguyễn Cồng Kính.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

Marine alga Sargassum congkinhii (Sargassum). Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

[]