Tản hình ống rỗng mềm mại màu lục tươi, dài 10-30cm, đường kính 3-10mm; ống đơn không phân nhánh, thường phồng to thắt eo lồi lõm ngoằn ngoèo giống ruột động vật; vách ống do 1 lớp tế bào sắp xếp không theo hàng lối đều.
Phân bố
Toàn cầu. Rất phổ biến khắp các vùng cửa sông, đầm phá và bờ biển Việt Nam.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Mẫu phá Tam-giang, đầm Cù-mông, vịnh Nha-trang.
Specimen
—
Tình trạng
Rong thực phẩm ăn được, làm rau sống, nấu canh và chiết polysaccharide; thích nghi dải độ mặn rất rộng.
Status
—
Tài liệu dẫn
Linnaeus 1753 : Sp. Pl. : 1163; Nees 1820 : Hor. Phys. Berol. : indeks; Dawson 1954 : Mar. Pl. Vic. Nha-trang : 384.
Literature
—
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Hollow Green Seaweed / Gutweed
English name (AlgaeBase)
Hollow Green Seaweed / Gutweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Vùng triều và đới dưới triều cạn ven biển, vách đá hoặc vũng triều ẩm ướt. Ghi nhận phân bố: Toàn cầu. Rất phổ biến khắp các vùng cửa sông, đầm phá và bờ biển Việt Nam.
Habitat
Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.
Giá trị thương mại
Rong ăn được, rau xanh đại dương giàu khoáng chất, thức ăn cho thủy sản.
Importance
Edible green sea greens rich in trace minerals, aquaculture feed.
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))
Tản hình ống rỗng mềm mại màu lục tươi, dài 10-30cm, đường kính 3-10mm; ống đơn không phân nhánh, thường phồng to thắt eo lồi lõm ngoằn ngoèo giống ruột động vật; vách ống do 1 lớp tế bào sắp xếp không theo hàng lối đều.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)
Marine alga Enteromorpha intestinalis (Hollow Green Seaweed / Gutweed). Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.