Quay lại danh sách
#376Tập II · Rong biển VN (1969)

Rong Lục-tiên xanh

Entocladia viridis Reinke

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Ulvella viridis
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Common Name (EN)
Entocladia Seaweed

Mô tả hình thái

Tản vi thể sống nội sinh trong màng cutin của rong khác; sợi phân nhánh bất quy tắc bò len lỏi giữa các tế bào chủ; tế bào hình đa giác uốn lượn; mỗi tế bào có 1 lục-lạp hình phiến và 1 hạch-lạp.

Phân bố

Toàn cầu. Phổ biến ven biển Việt Nam.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Mẫu Hòn-chồng Nha-trang.
Specimen
Tình trạng
Nội sinh trong màng tế bào của Cladophora, Chaetomorpha và Bryopsis.
Status
Tài liệu dẫn
Reinke 1879 : Bot. Zeit. 37 : 476, pl. 6; Dawson 1954 : Mar. Pl. Vic. Nha-trang : 388.
Literature

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Entocladia Seaweed
English name (AlgaeBase)
Entocladia Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 3 m (Vùng triều)
Depth range
0 - 3 m
Môi trường sống
Nội sinh hoặc bán nội sinh trong các loài rong sợi khác ở vùng triều ven biển. Ghi nhận phân bố: Toàn cầu. Phổ biến ven biển Việt Nam.
Habitat
Endophytic or semi-endophytic within filamentous macroalgae in coastal intertidal waters.
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô tự nhiên ven biển Việt Nam.
Importance
Ecological role in marine reef and natural seaweed bed communities in Vietnam.

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Tản vi thể sống nội sinh trong màng cutin của rong khác; sợi phân nhánh bất quy tắc bò len lỏi giữa các tế bào chủ; tế bào hình đa giác uốn lượn; mỗi tế bào có 1 lục-lạp hình phiến và 1 hạch-lạp.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

Marine alga Entocladia viridis (Entocladia Seaweed). Endophytic or semi-endophytic within filamentous macroalgae in coastal intertidal waters.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

[]