Quay lại danh sách
#399Tập II · Rong biển VN (1969)

Rong Vi-võng Ô-ca-mu-ra

Microdictyon okamurae Setchell

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Common Name (EN)
Microdictyon Seaweed

Mô tả hình thái

Tản phiến mỏng màu xanh lục đậm, cấu tạo thành một tấm lưới phẳng tinh xảo gồm các sợi phân nhánh trong cùng một mặt phẳng; các nhánh tự hàn liền đầu lại tạo thành mắt lưới hình đa giác đều đặn; tế-bào dính có vòng đệm đặc sắc.

Phân bố

Nhật-bản, Biển Đông. Rất phong phú ở các rạn san hô Việt Nam.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Mẫu Hòn-chồng Nha-trang, Côn-đảo, Phú-quốc.
Specimen
Tình trạng
Mọc bám trên đá và san hô chết ở tầng hạ-duyên-hải.
Status
Tài liệu dẫn
Setchell 1925 : Univ. Calif. Publ. Bot. 13 : 107; Dawson 1954 : Mar. Pl. Vic. Nha-trang : 390, fig. 9a.
Literature

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Microdictyon Seaweed
English name (AlgaeBase)
Microdictyon Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Vùng triều và đới dưới triều cạn ven biển, vách đá hoặc vũng triều ẩm ướt. Ghi nhận phân bố: Nhật-bản, Biển Đông. Rất phong phú ở các rạn san hô Việt Nam.
Habitat
Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô tự nhiên ven biển Việt Nam.
Importance
Ecological role in marine reef and natural seaweed bed communities in Vietnam.

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Tản phiến mỏng màu xanh lục đậm, cấu tạo thành một tấm lưới phẳng tinh xảo gồm các sợi phân nhánh trong cùng một mặt phẳng; các nhánh tự hàn liền đầu lại tạo thành mắt lưới hình đa giác đều đặn; tế-bào dính có vòng đệm đặc sắc.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

Marine alga Microdictyon okamurae (Microdictyon Seaweed). Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

[]