Quay lại danh sách
#43Tập II · Rong biển VN (1969)

Rong Dao nước-mặn

Oscillatoria salina Biswas

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Phormidium salinum
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Common Name (EN)
Marine Oscillatoria Filamentous Alga

Mô tả hình thái

Mao-tản nhỏ, rộng 3-5µ, màu lục lam, uốn lượn nhẹ; tế-bào cao bằng 1/2 đến bằng bề rộng; vách ngang rõ; phần ngọn thon dần, uốn cong móc câu, tế-bào ngọn hơi nhọn không có chóp.

Phân bố

Vùng biển Ấn-độ, Đông Nam Á. Gặp ở Nha-trang.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Mẫu Nha-trang.
Specimen
Tình trạng
Mọc thành đám màng mỏng trong ruộng muối và các vũng nước triều mặn cao.
Status
Tài liệu dẫn
Biswas 1926 : Jour. Dept. Sci. Calcutta Univ. : 3; Desikachary 1959 : Cyanophyta : 239.
Literature

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Marine Oscillatoria Filamentous Alga
English name (AlgaeBase)
Marine Oscillatoria Filamentous Alga
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Vùng triều và đới dưới triều cạn ven biển, vách đá hoặc vũng triều ẩm ướt. Ghi nhận phân bố: Vùng biển Ấn-độ, Đông Nam Á. Gặp ở Nha-trang.
Habitat
Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.
Giá trị thương mại
Đóng vai trò vi sinh thái ven biển, quang dưỡng ban sơ và cấu thành màng mỏng sinh học bảo vệ nền rạn.
Importance
Contributes to coastal micro-ecosystems, primary phototrophic production, and microbial biofilm formation.

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Mao-tản nhỏ, rộng 3-5µ, màu lục lam, uốn lượn nhẹ; tế-bào cao bằng 1/2 đến bằng bề rộng; vách ngang rõ; phần ngọn thon dần, uốn cong móc câu, tế-bào ngọn hơi nhọn không có chóp.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

Marine alga Oscillatoria salina (Marine Oscillatoria Filamentous Alga). Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

[]