Quay lại danh sách
#452Tập II · Rong biển VN (1969)

Rong Câu lục đỉnh

Caulerpa fastigiata Montagne

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Common Name (EN)
Sea Grape / Green Feather Alga

Mô tả hình thái

Tản tạo thành búi nhung mềm mịn màu xanh lục đậm trông như rêu nước, cao 2-5cm; thân bò hình ống mang các nhánh đứng chia nhánh lưỡng phân hoặc chùm thẳng đứng song song; các sợi nhánh hình chỉ thanh mảnh đồng đều.

Phân bố

Tây Ấn, Ấn-độ-Tây Thái-bình-dương. Phổ biến ở miền Trung Việt Nam.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Mẫu vịnh Nha-trang, Côn-đảo.
Specimen
Tình trạng
Mọc trên đá phủ bùn cát ở vùng triều kín sóng.
Status
Tài liệu dẫn
Montagne 1837 : Ann. Sci. Nat. Bot. II : 353; Dawson 1954 : Mar. Pl. Vic. Nha-trang : 391.
Literature

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Sea Grape / Green Feather Alga
English name (AlgaeBase)
Sea Grape / Green Feather Alga
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Rong mọc bò trên đá hoặc trên sỏi đá nhỏ, ở mực triều giữa đến triều thấp, nơi nước yên, như ở các bãi ngang kín Ghi nhận phân bố: Tây Ấn, Ấn-độ-Tây Thái-bình-dương. Phổ biến ở miền Trung Việt Nam.
Habitat
Plants are found on sandy rocks and gravel in the mid to lower intertidal zone of calm shores, such as on inner reef flats
Giá trị thương mại
Rong ăn được, rau xanh đại dương giàu khoáng chất, thức ăn cho thủy sản.
Importance
Edible green sea greens rich in trace minerals, aquaculture feed.

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Nhánh dạng sợi trụ tròn, chia chạc hai hay mọc cách. Rong mọc bò trên đá hoặc trên sỏi đá nhỏ, ở mực triều giữa đến triều thấp, nơi nước yên, như ở các bãi ngang kín.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

This species has filamentous and cylindrical branches that divide dichotomously or alternately. The runners creep along the substrate. Plants are found on sandy rocks and gravel in the mid to lower intertidal zone of calm shores, such as on inner reef flats.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

[]