Quay lại danh sách
#471Tập II · Rong biển VN (1969)

Rong Cọ-biển rách

Avrainvillea lacerata J. Agardh

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Common Name (EN)
Avrainvillea Seaweed

Mô tả hình thái

Tản nhỏ cao 2-5cm, màu nâu xám; phiến lá hình quạt xẻ rách tả tơi thành nhiều thùy không đều; cuống ngắn. Loài cuối cùng khép lại toàn bộ 471 loài thực vật biển của công trình GS. Phạm Hoàng Hộ.

Phân bố

Ấn-độ-Tây Thái-bình-dương nhiệt đới. Phổ biến ở các rạn san hô Việt Nam.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Mẫu Hòn-chồng Nha-trang, Côn-đảo.
Specimen
Tình trạng
Mọc trên cát sỏi san hô vùng hạ-duyên-hải. Khép lại toàn bộ công trình khoa học Rong biển Việt Nam (Phạm Hoàng Hộ, 1969).
Status
Tài liệu dẫn
J. Agardh 1887 : Till Alg. Syst. V : 54; Gepp & Gepp 1911 : Siboga Exped. : 38; Dawson 1954 : Mar. Pl. Vic. Nha-trang : 395.
Literature

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Avrainvillea Seaweed
English name (AlgaeBase)
Avrainvillea Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Vùng triều và đới dưới triều cạn ven biển, vách đá hoặc vũng triều ẩm ướt. Ghi nhận phân bố: Ấn-độ-Tây Thái-bình-dương nhiệt đới. Phổ biến ở các rạn san hô Việt Nam.
Habitat
Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô tự nhiên ven biển Việt Nam.
Importance
Ecological role in marine reef and natural seaweed bed communities in Vietnam.

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Tản nhỏ cao 2-5cm, màu nâu xám; phiến lá hình quạt xẻ rách tả tơi thành nhiều thùy không đều; cuống ngắn. Loài cuối cùng khép lại toàn bộ 471 loài thực vật biển của công trình GS. Phạm Hoàng Hộ.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

Marine alga Avrainvillea lacerata (Avrainvillea Seaweed). Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

[]