Tản thịt nhầy lồi lõm gấp nếp, phồng bọng rỗng bên trong lúc già, màu lục sẫm đến nâu đen, rộng 1-5cm; cấu tạo gồm các sợi phân nhánh chữ V chằng chịt trong chất keo; ngọn sợi có lông ngắn; dị-bào xen kẽ hình cầu.
Phân bố
Ấn-độ-dương, Thái-bình-dương nhiệt đới. Rất phổ biến tại Việt Nam: Nha-trang, Vũng-Tàu, Côn-đảo.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Mẫu Hòn-chồng, Nha-trang.
Specimen
—
Tình trạng
Bám trên mặt đá phơi nắng ở tầng trung-duyên-hải và thượng-duyên-hải, chịu đựng sóng to và nắng gắt.
Status
—
Tài liệu dẫn
C. Agardh 1824 : Systema Algarum : 47; Bornet & Flahault 1886 : Rev. Nostocacées : 373; Dawson 1954 : Mar. Pl. Vic. Nha-trang : 380, figs. 3k, l.
Literature
—
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Brachytrichia quoyi Blue-green Alga
English name (AlgaeBase)
Brachytrichia quoyi Blue-green Alga
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Vùng triều và đới dưới triều cạn ven biển, vách đá hoặc vũng triều ẩm ướt. Ghi nhận phân bố: Ấn-độ-dương, Thái-bình-dương nhiệt đới. Rất phổ biến tại Việt Nam: Nha-trang, Vũng-Tàu, Côn-đảo.
Habitat
Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.
Giá trị thương mại
Đóng vai trò vi sinh thái ven biển, quang dưỡng ban sơ và cấu thành màng mỏng sinh học bảo vệ nền rạn.
Importance
Contributes to coastal micro-ecosystems, primary phototrophic production, and microbial biofilm formation.
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))
Tản thịt nhầy lồi lõm gấp nếp, phồng bọng rỗng bên trong lúc già, màu lục sẫm đến nâu đen, rộng 1-5cm; cấu tạo gồm các sợi phân nhánh chữ V chằng chịt trong chất keo; ngọn sợi có lông ngắn; dị-bào xen kẽ hình cầu.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)
Marine alga Brachytrichia quoyi (Brachytrichia quoyi Blue-green Alga). Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.