Quay lại danh sách
#72Tập II · Rong biển VN (1969)

Rong Xích-phát tía

Bangia fuscopurpurea (Dillwyn) Lyngbye

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Common Name (EN)
Bangia Seaweed

Mô tả hình thái

Sợi như tóc, dài 8-15cm, màu đỏ vàng hay đỏ đậm, rộng 75-90µ. Phần đáy cho thấy nhiều căn-trạng trong tản đài. Tế-bào sắp thành hoàn-sinh đẳng-kính, to cỡ 25-30µ; hồng-lạp hình sao, hạch-lạp to ở giữa. Tản đực đỏ dợt hay vàng; tản cái màu đỏ to hơn tản đực.

Phân bố

Khắp các biển ôn đới và nhiệt đới thế giới. Việt Nam: Duyên hải Trung bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Mẫu Qui-nhơn và Nha-trang.
Specimen
Tình trạng
Rong mùa đông (Phạm-Hoàng Hộ 1961) ở những nơi sóng rất mạnh, đi chung với Porphyra (XII-I).
Status
Tài liệu dẫn
Dillwyn 1809 : Brit. Conferv. : 92; Lyngbye 1819 : Hydrophyt. Dan. : 83, tab. 24c; Okamura 1916 : Icones Jap. Alg. IV : 87, pl. 171, figs. 6-12.
Literature

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Bangia Seaweed
English name (AlgaeBase)
Bangia Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Vùng triều và đới dưới triều cạn ven biển, vách đá hoặc vũng triều ẩm ướt. Ghi nhận phân bố: Khắp các biển ôn đới và nhiệt đới thế giới. Việt Nam: Duyên hải Trung bộ.
Habitat
Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô tự nhiên ven biển Việt Nam.
Importance
Ecological role in marine reef and natural seaweed bed communities in Vietnam.

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Sợi như tóc, dài 8-15cm, màu đỏ vàng hay đỏ đậm, rộng 75-90µ. Phần đáy cho thấy nhiều căn-trạng trong tản đài. Tế-bào sắp thành hoàn-sinh đẳng-kính, to cỡ 25-30µ; hồng-lạp hình sao, hạch-lạp to ở giữa. Tản đực đỏ dợt hay vàng; tản cái màu đỏ to hơn tản đực.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

Marine alga Bangia fuscopurpurea (Bangia Seaweed). Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

[]