Tản cao đến 150µ, dính vào ký chủ nhờ một tế-bào đáy nhọn. Tế-bào mập, rộng 10µ, dài hơn cỡ một lần rưỡi; không lông; hồng-lạp với hạch-lạp ở giữa. Sợi chánh cong queo, mang nhánh đơn trục từ tế-bào thứ 3 hay 4; độc-bào-tử-phòng ở ngọn hoặc bên cạnh.
Phân bố
Thái-bình-dương (Peru, Nhật-bản, Việt Nam).
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Mẫu phụ sinh tại bờ biển Nha-trang.
Specimen
—
Tình trạng
Phụ sinh trên Sphacelaria, Padina ở tầng triều giữa.
Status
—
Tài liệu dẫn
Howe 1914 : Mar. Alg. Peru : 84, pl. 31, figs. 12-18; Dawson 1954 : Mar. Pl. Vic. Nha-trang : 414.
Literature
—
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Acrochaetium Seaweed
English name (AlgaeBase)
Acrochaetium Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Vùng triều và đới dưới triều cạn ven biển, vách đá hoặc vũng triều ẩm ướt. Ghi nhận phân bố: Thái-bình-dương (Peru, Nhật-bản, Việt Nam).
Habitat
Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô tự nhiên ven biển Việt Nam.
Importance
Ecological role in marine reef and natural seaweed bed communities in Vietnam.
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))
Tản cao đến 150µ, dính vào ký chủ nhờ một tế-bào đáy nhọn. Tế-bào mập, rộng 10µ, dài hơn cỡ một lần rưỡi; không lông; hồng-lạp với hạch-lạp ở giữa. Sợi chánh cong queo, mang nhánh đơn trục từ tế-bào thứ 3 hay 4; độc-bào-tử-phòng ở ngọn hoặc bên cạnh.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)
Marine alga Acrochaetium catenulatum (Acrochaetium Seaweed). Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.