Sợi cao 1-2mm, sống trên Liagora; bào-tử mọc cho ra một sợi xoi tản rong này, rộng 16µ. Sợi đứng mang nhánh càng cao càng ngắn, tế-bào rộng 10-11µ, dài 27-40µ; hồng-lạp hình sao với 1 hạch-lạp. Độc-bào-tử không cọng hình xoan 9-12 x 18-20µ, gắn một bên nhánh.
Phân bố
Tây Ấn, Thái-bình-dương. Gặp ở Nha-trang.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Mẫu Nha-trang (Dawson 1954).
Specimen
—
Tình trạng
Sống nội sinh/phụ sinh trên Liagora ceranoides.
Status
—
Tài liệu dẫn
Boergesen 1915 : Mar. Alg. Dan. W. Ind. : 44, figs. 42-43; Dawson 1954 : Mar. Pl. Vic. Nha-trang : 414, fig. 25 d-e.
Literature
—
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Acrochaetium Seaweed
English name (AlgaeBase)
Acrochaetium Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Vùng triều và đới dưới triều cạn ven biển, vách đá hoặc vũng triều ẩm ướt. Ghi nhận phân bố: Tây Ấn, Thái-bình-dương. Gặp ở Nha-trang.
Habitat
Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô tự nhiên ven biển Việt Nam.
Importance
Ecological role in marine reef and natural seaweed bed communities in Vietnam.
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))
Sợi cao 1-2mm, sống trên Liagora; bào-tử mọc cho ra một sợi xoi tản rong này, rộng 16µ. Sợi đứng mang nhánh càng cao càng ngắn, tế-bào rộng 10-11µ, dài 27-40µ; hồng-lạp hình sao với 1 hạch-lạp. Độc-bào-tử không cọng hình xoan 9-12 x 18-20µ, gắn một bên nhánh.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)
Marine alga Acrochaetium occidentale (Acrochaetium Seaweed). Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.