Quay lại danh sách
#10Tập 4

Cá Bàng Chài tro

Choerodon schoenleini (Cuvier and Valenciennes, 1839).

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Choerodon schoenleinii
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bàng rạn tro, Cá Chài biển tro
Common Name (EN)
Blackspot tuskfish
Kích thước
211 - 300 mm. Lớn nhất 490 mm.
Size
211 - 300 mm. Maximum 490 mm.

Phân bố

Đông Phi, Indonesia, Philippin, Trung Quốc, Nhật Bản, Australia, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ và Nam Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
de Beaufort, 1940. Trịnh Bảo San, 1962. Orsi, 1974. Nguyễn Hữu Phụng, 1991.
Literature
de Beaufort, 1940. Zheng, 1962. Orsi, 1974. Nguyen Huu Phung, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
NT
IUCN Red List
NT

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Synonym: Cossyphus schoenleinii Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 13, p. 143, 1839; Bleeker, 1849.
Cossyphus cyanostolus Richardson, Ichth. China Japan, p. 256, 1846.
Cossyphus ommopterus Richadson, Ichth. China Japan, p. 257, 1846.
Hypsigenys ommopterus Gunther, Ann. Mag. Nat. Hist., Vol. 8, p. 384, 1861.
Choerops ommopterus Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus., Vol. 4, p. 94, 1862.
Choerops unimaculatus Cartier, Verh. Phys. Med. Ges. Wurzburg, Vol. 5, p. 102, 1873.
Choerodon schoenleinii Fowler and Bean, Bull. 100 U. S. Nat. Mus. Vol. 7, p. 198, 1928; de Beaufort, 1940; Herre, 1953; Matsubara, 1955; Zheng, 1962.
Choerops notatus Alleyne and Macleay, Proc. Linn. Soc. New South Wales, Vol. 1, p. 344, pl. 16, fig. 1, 1877.
Choerops cyanostolus Jordan and Seale, Bull. U. S. Bur., Fish., Vol. 25, p. 292, 1906.