Quay lại danh sách
Cá Bàng Chài tro
Choerodon schoenleini

kian_hc · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Bàng rạn tro, Cá Chài biển tro
Common Name (EN)
Blackspot tuskfish
Kích thước
211 - 300 mm. Lớn nhất 490 mm.
Size
211 - 300 mm. Maximum 490 mm.
Phân bố
Đông Phi, Indonesia, Philippin, Trung Quốc, Nhật Bản, Australia, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ và Nam Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
de Beaufort, 1940. Trịnh Bảo San, 1962. Orsi, 1974. Nguyễn Hữu Phụng, 1991.
Literature
de Beaufort, 1940. Zheng, 1962. Orsi, 1974. Nguyen Huu Phung, 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Sách Đỏ IUCN
NT
IUCN Red List
NT
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Synonym: Cossyphus schoenleinii Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 13, p. 143, 1839; Bleeker, 1849.
Cossyphus cyanostolus Richardson, Ichth. China Japan, p. 256, 1846.
Cossyphus ommopterus Richadson, Ichth. China Japan, p. 257, 1846.
Hypsigenys ommopterus Gunther, Ann. Mag. Nat. Hist., Vol. 8, p. 384, 1861.
Choerops ommopterus Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus., Vol. 4, p. 94, 1862.
Choerops unimaculatus Cartier, Verh. Phys. Med. Ges. Wurzburg, Vol. 5, p. 102, 1873.
Choerodon schoenleinii Fowler and Bean, Bull. 100 U. S. Nat. Mus. Vol. 7, p. 198, 1928; de Beaufort, 1940; Herre, 1953; Matsubara, 1955; Zheng, 1962.
Choerops notatus Alleyne and Macleay, Proc. Linn. Soc. New South Wales, Vol. 1, p. 344, pl. 16, fig. 1, 1877.
Choerops cyanostolus Jordan and Seale, Bull. U. S. Bur., Fish., Vol. 25, p. 292, 1906.
