Quay lại danh sách
#103Tập 4

Cá Mó gai

Calotomus spinidens (Quoy and Gaimard, 1824)

Họ Cá Mó(Scaridae)
Tên gọi khác:Cá Vẹt răng gai, Cá Mó răng gai
Common Name:Spinytooth parrotfish
Kích thước chiều dài
28 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: nhat 280 Phân boo: Natan, Zanziba, Hòng Distribution; Natan, Zanzibar, Hẩỉ, Xâyxen, Ẩn Độ, Andaman, Red sca, Scychelles, India Indonesia, Phỉlippin , Dai Loan, Andaman, Indoncsia, Carolin , Hawai, Vỉet Nam. Philippines; Tawan, Carolin, Hawai, Victnam BQ. Central Victnam. Noi Iri máu: Bảo làng d(ng vàl

Size: Size: 121 154 mm. Maximum mm 280 mm

Dải độ sâu sinh thái
1m – 72m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 1 - 72 m

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

8 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtPari (Pháp).
Tình trạng mẫu / ghi nhậnTinh trang: [1 gap. Tailiêu dín: dc Bcaufort, 1940.
[1]Fourmanoir 1965. Myers, 1991. Fourmanoir, 1965. Mvers 1991. 133 Trung lulu Mó tỉêm Leptoscarus Swainson, 1839. Leptoscanis Swainson, Nat. Hist. Animals, Vol. 2, Fishes, p. 226, 1839
[2]Scarus vaigiensis Ouoy and Gaimard
[3]Bcaufort, 1940
[4]Herre
[5]1953
[6]Matsubara, 1955
[7]Thanh, 1962. Scarichthys Bleel Acta Soc. Sci. Indo-Necrl., Vol. 6, P. 106, 1859. Type: Scarus naevius Blecker
[8]Fowler and Bean, 1928