Quay lại danh sách
Ca 0ổl ham dai
Gnathypops evermanni
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Uốp hàm dài, Cá Bống hàm
Common Name (EN)
Rainbow jawfish
Kích thước
—
Size
Size: 52 80 mm.
Phân bố
Phan bo: Quóc, Nhat Bản, Vict Nam. Victnam. 135 Irung Vien Duong Duc Trung Bo. Central Victnam.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Noi luu tru mau: Bảo Quảng Châu (Trung Quổc).
Specimen
Conservation: Museum of Guangzhou (China)
Tình trạng
Tinh trang: Rẩt ỉt gaP, hỉém. uncommon; (afe Tai lỉẻu dan: Thành Khánh Thải,
Status
Status:
Tài liệu dẫn
1962. Orsi, 1974. 1974.
Literature
Literature: Cheng. 1962. Orsi,
Sinh học — Sinh thái BIO
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Gnathypops
evermanni Jordan and Snyder, Proc. U. $
Nal. Mus-, Vol. 24, P. 497, 1902
Matsubara, 1955
Cheng 1962
Opistognathus evermanni Fourmanoir, List. Compl. Poiss. Mar. Nha
Trang
P. 75, 1965.
Kich thudc: 32
8U mm
