Quay lại danh sách
#106Tập 4

Cá Đốl Duc rôsen

Gnuthypops rosenbergi (Bleeker; 1856)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Uốp Rosenberg, Cá Bống hàm đốm
Common Name (EN)
Rosenberg's jawfish
Kích thước
Size
Kich thuoc: 120 mm. Size: 120 mm

Phân bố

Phan bo: Án Do, Indoncsia , Malaysia, Vict Nam. Malaysia, Victnam. Bo Central Victnam.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Noi luu tru mau: Bao s val Pari (Pháp)
Specimen
Conservation: Zoological Muscum of Paris (France)
Tình trạng
Tinh trang: Hỉem Tai lỉeu dan: de Beaufort, 1951 Literature; de Beaufort, 1951. Orsi, 1974. Orsi, 1974. Opisthognathus Cuvier, Regne Animal, ed 1 , P. 252, 1817; Type: Opisthognathus sonnerati Cuvier; Gunther, 1861; Barnard, 1927; Herre, 1953. Opistognathus Fourmanoir , List . Compl Poiss. Mar. Nha 75, 1965. 136 Trung tang Very Day Trung Dong ang Trang
Status
Status: Rare.

Sinh học — Sinh thái BIO

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Opisthognathus rosenbergii Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Ind ,
Vol. 12, p. 220,, 1856
1876.
Gnathypops rosengergi (in Bleeker) Orsi, Publ. Seto marine Biol.
Lab , Vol. 21, Nos
P 173, 1974,