Quay lại danh sách
Cá Đốl Duc rôsen
Gnuthypops rosenbergi
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Uốp Rosenberg, Cá Bống hàm đốm
Common Name (EN)
Rosenberg's jawfish
Kích thước
—
Size
Kich thuoc: 120 mm. Size: 120 mm
Phân bố
Phan bo: Án Do, Indoncsia , Malaysia, Vict Nam. Malaysia, Victnam. Bo Central Victnam.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Noi luu tru mau: Bao s val Pari (Pháp)
Specimen
Conservation: Zoological Muscum of Paris (France)
Tình trạng
Tinh trang: Hỉem Tai lỉeu dan: de Beaufort, 1951 Literature; de Beaufort, 1951. Orsi, 1974. Orsi, 1974. Opisthognathus Cuvier, Regne Animal, ed 1 , P. 252, 1817; Type: Opisthognathus sonnerati Cuvier; Gunther, 1861; Barnard, 1927; Herre, 1953. Opistognathus Fourmanoir , List . Compl Poiss. Mar. Nha 75, 1965. 136 Trung tang Very Day Trung Dong ang Trang
Status
Status: Rare.
Sinh học — Sinh thái BIO
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Opisthognathus rosenbergii Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Ind ,
Vol. 12, p. 220,, 1856
1876.
Gnathypops rosengergi (in Bleeker) Orsi, Publ. Seto marine Biol.
Lab , Vol. 21, Nos
P 173, 1974,
