Quay lại danh sách
#111Tập 4

Cá Lú cola

Parapercis clathrata Ogilby, 1911

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Lúi biển cola, Cá Trao tráo cát cola
Common Name (EN)
Latticed sandperch
Kích thước
120 - 167 mm.
Size
120 - 167 mm.

Phân bố

Fiji, Samoa, Indonesia, Philippin, Đài Loan, Guam, Việt Nam. Trung Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Bảo tàng Động vật Đài Bác (Đài Loan).
Specimen
Zoological Museum of Northern Taiwan.
Tình trạng
Rất ít gặp.
Status
Very uncommon.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Orsi, 1974. Thẩm Thế Kiệt, 1984. Myers, 1991.
Literature
Herre, 1953. Orsi, 1974. Shen, 1984. Myers, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Latticed sandperch
English name (FishBase)
Latticed sandperch
Chiều dài tối đa
24.0 cm TL
Max length
24.0 cm TL
Độ sâu phân bố
0 - 100 m
Depth range
0 - 100 m
Môi trường sống
Coral reefs, Soft bottom, Mud, Rocky
Habitat
Coral reefs, Soft bottom, Mud, Rocky
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài này sinh sống tại các vùng đầm phá nước trong và các rạn san hô hướng ra biển, thường xuất hiện ở những khu vực nền đáy cát, vụn san hô hoặc trên bề mặt đá nằm giữa các khối san hô. Chúng cũng được tìm thấy tại các kênh rạch có dòng chảy mạnh. Cá có thể sống đơn độc hoặc hợp thành các nhóm nhỏ.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits both clear lagoon and seaward reefs, in areas of open sand and rubble as well as on rocky surfaces between coral heads. Also in current prone channels (Ref. 48636). May be found solitary or form small groups (Ref. 90102).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố tại các khu vực nền đáy cát, vụn san hô cũng như trên bề mặt đá nằm xen kẽ giữa các khối san hô.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs on open sand and rubble as well as on rocky surfaces between coral heads (Ref. 37816).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Percis tetracanthus Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Ind., Vol. 4, p. 458, 1853; Gunther, 1860.
Parapercis tetracanthus Garman, Bull. Mus. Comp. Zool., Vol. 39, p. 233, 1903; Jordan and Seale, 1906; Fowler, 1928.
Parapercis clathrata Ogilby, Proc. Roy. Soc. Queensland, Vol. 23, p. 41, 1911; Martin and Montalban, 1935; Herre, 1953; Orsi, 1974; Carcasson, 1977; Shen, 1984; Myers, 1991.
Percis quadrispinosus Weber, Siboga - Exped., Vol. 57, Fische, p. 519, 1913.
Parapercis quadrispinosa Herre, Fishes 1931 Philippine Exped., p. 95, 1934.