Quay lại danh sách
#119Tập 4

Cá Sao

Uranoscopus oligolepis Bleeker, 1878

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Sao biển, Cá Nhìn sao
Common Name (EN)
Oligo stargazer
Kích thước
62 - 152 mm. Lớn nhất 185 mm.
Size
62 - 152 mm. Maximum 185 mm.

Phân bố

Indonesia, Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp, số lượng ít.
Status
Common, seldom abundant.
Tài liệu dẫn
de Beaufort, 1951. Matsubara, 1955. Thành Khánh Thái, 1962. Fourmanoir, 1965. Orsi, 1974.
Literature
de Beaufort, 1951. Matsubara, 1955. Cheng, 1962. Fourmanoir, 1965. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Chiều dài tối đa
11.300000190734863 cm SL
Max length
11.300000190734863 cm SL
Độ sâu phân bố
2 - 35 m
Depth range
2 - 35 m
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Chiều dài tối đa (theo thông tin cá nhân từ Edward O. Murdy, 1998).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Max. length (Edward O. Murdy, pers. comm., 1998).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Loài ăn thịt.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Carnivorous.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Uranoscopus asper Bleeker, Verh. Bat. Gen., Vol. 25, 1853, Nalezingen Ichth. Japan, p. 27.
Uranoscopus oligolepis Bleeker, Versl. Akad. Amsterdam, (2), Vol. 13, pp. 49, 55, 1878; Matsubara, 1955; Cheng, 1962; Chu, 1963; Fourmanoir, 1965; Orsi, 1974; Shen, 1984.
Uranoscopus kaianus Weber, Siboga Exp. Fische, p. 521, 1913 (pro parte).