Quay lại danh sách
#120Tập 4

Cá Sao sùng

Uranoscopus kaiunus Gunther 1880

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Sao biển sùng, Cá Nhìn sao sùng
Common Name (EN)
Kai stargazer
Kích thước
Phân bo: Indoncsia, Viet Nam.
Size
Size: Maximum 250 mm

Phân bố

Vietnan. Bo. Central Victnam Noi Iuu trữ mau: Vien Hảỉ

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Học (Nha Trang) 148 Cheng Siboga Exp Trung Viet Thuong Iuong Cheng Rep. Exp Trung Duong
Specimen
Conservation: Institute of Occanography (Nhatrang)
Tình trạng
Tinh trang: Rát il gap
Status
Status: uncommon
Tài liệu dẫn
Tai lieu dan: Durand, 1940. de Lilerature: Durand 1940. de Beaufort , 1951. Orsi, 1974. Beaufort, 1951. Orsi,1974
Literature

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Kai stargazer
English name (FishBase)
Kai stargazer
Chiều dài tối đa
22.0 cm TL
Max length
22.0 cm TL
Độ sâu phân bố
15 - 345 m
Depth range
15 - 345 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
dioecism
Reproduction
dioecism
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố tại các ngư trường khai thác bằng lưới kéo trên nền đáy cát. Thức ăn chủ yếu là các loài cá.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits trawling grounds over sand bottom. Feeds mainly on fishes.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống tại các ngư trường khai thác bằng lưới kéo trên nền đáy cát. Thức ăn chủ yếu là các loài cá.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits trawling grounds over sand bottom. Feeds mainly on fishes.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Uranoscopus kuianus Gunther,
Challenger
Zool. Part 4
P. 43, 1880
Weber, 1913 (pro parte)
Orsi, 1974.
Kich thuâc: Lon nhẩt 250 mm