Quay lại danh sách
#123Tập 4

Cá Sao hai sọc

Uranoscopus bicinctus

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Sao sọc, Cá Nhìn sao sọc
Common Name (EN)
Striped stargazer
Kích thước
190 Phân ho; Indonesia, Philippin , 94 mn
Size
Size: 80 mm Size: 52

Phân bố

Quóc, Nhat Vict Nam. Vinh Bác Bo, BQ Gull of Tonkin, Central Victnam. Ndi Iuu tru máu: Vien Hai Phan bo: Quóc,Dai Loan, Nhật Bản, Vict Nam. Vinh Bac Bộ. 151 Iuong khong Trung Nai Iuu tru máu: Bảo tang V4(

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Hoc (Nha Trang) Phan vien Hảỉ Dưong Học Hảỉ of Oceanography- 150 Trung Ban, BQ, Trung Vien Duong Thuong Iuong Blcel Trung Ban. Trung Duong Phòng Quảng Châu (Trung Quóc). Muscum of Guan
Specimen
Conservation: Instilule of Occanography (Nhatrang) Haiphong Branch of Institute Conservation: Zoological (China
Tình trạng
Tinh trang: Thưong gap, s6 nhicu. abundant Tai lỉeu dan: de Beaufort, 1951. Tinh trang: Khong gap. Tailỉeu dan: Thành Khánh Thai,
Status
Status: Common, scldom Status: Uncommon.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Thanh Khanh Thai Herrc, 1953. Cheng 1962. Orsi, 1962. Orsi, 1974 1974. Giõng 33: Cá Sao thanh Gnathagnus GIll, 1861. Gnathagnus Gill, Proc. Ac. Nat. Sci. Philad , P. 115, 1861; Type: Uranoscopus elongatus Jordan and Snyder; Matsubara, 1955; Cheng, 1962 Ariscopus Jordan and Snyder, Proc. U.$. Nat . Mus , Vol. 24, P. 479 1902. 124 Ca Sao thanh Gnathagnus elongalus (Temminck and Schlegel , 1846) Blue spotted stargazer 1962 Shen, 1962 . Thẩm Thé Kiet, 1984 1984. Ichthyoscopus Swainson, Nal. Hist, Fish Ctc , Vol. 2 P. 269, 1839; Ichthyoscopus Mnetnis Swainson; Jordan and Snyder, 1902; Matsubara, 1955; 1962; Chu , 1963
Literature
Literature: dc Bcaufort, 1951. Literature:

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Marbled stargazer
English name (FishBase)
Marbled stargazer
Chiều dài tối đa
29.5 cm TL
Max length
29.5 cm TL
Trọng lượng tối đa
453.0 g
Max weight
453.0 g
Độ sâu phân bố
None - 100 m
Depth range
None - 100 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
dioecism
Reproduction
dioecism
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố ở độ sâu dưới 100 m trên nền đáy cát sỏi (Ref. 11230). Loài này sinh sống trên nền đáy bùn và rất hiếm khi được quan sát thấy (Ref. 48636). Chúng có tập tính ẩn nấp dưới nền đáy cát và hút các loài động vật cùng cát và mảnh vụn vào miệng để làm thức ăn.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found above 100 m on sandy gravel bottom (Ref. 11230). Lives on muddy substrates and rarely observed (Ref. 48636). Hides in sandy bottoms and sucks up animals with sand and debris into the mouth.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Thường gặp ở các vùng đáy cát trong đầm phá (Ref. 37816); phân bố ở độ sâu dưới 100 m trên nền đáy cát sỏi (Ref. 11230). Loài này sinh sống trên nền đáy bùn và rất hiếm khi được quan sát thấy (Ref. 48636). Chúng có tập tính ẩn nấp dưới nền đáy cát và hút các loài động vật cùng cát và mảnh vụn vào miệng để làm thức ăn.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found on sandy lagoon bottoms (Ref. 37816); above 100 m on sandy gravel bottom (Ref. 11230). Lives on muddy substrates and rarely observed (Ref. 48636). Hides in sandy bottoms and sucks up animals with sand and debris into the mouth.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Uranoscopus bicinctus Temminck and Schlegel,
Fauna
Japonica. pisces,
P. 26, 1843
Blecker, 1857
Gunther, 1860
Jordan and
Snyder, 1902
Unali, 1935
Herre, 1953
Matsubara, 1955
Sheng 1962
Fourmanoir , 1965
Orsi, 1974
Shen, 1984
Uranoscopus laevis
ker, Acta Soc- Sci. Indo
Neerl , Vol 1,
74,1856.
Kich thuac: 80
190
MMl
Uranoscopus clongatus Temminck and Schlegel, Fauna
Japan, Poiss -, Vol. 27, pL.
9, fig. 2, 1846.
Anema
elongatum Gunther, Cat. Fish., Vol. 2, P. 230, 1860.
Ariscopus iburius Jordan and Snyder, Proc. U, $. Nal. Mus , Vol. 24,
P 479, 1902.
Gnathagnus elongatus Jordan and Snyder, Proc. U. $. Nat. Mus ,
Vol. 24, p. 478, 1902
Jordan and Hubbs, 1925
Matsubara, 1955
Zhang
1955
Shen, 1984
! :
Kichthudc: 52
94
Mi .