Quay lại danh sách
#13Tập 4

Cá Bàng Chài gaima

Coris gaimard (Quoy and Gaimard, 1824)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-08-13
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Mó gai - ma
Common Name (EN)
Yellowtail coris
Kích thước
300mm. Lớn nhất 350mm
Size
300 mm. Maximum 350 mm.

Phân bố

Zanziba, Xây xen, Srilanca, Fiji, Indonesia, Philippin, Nhật Bản, Hawai, Việt Nam. Trung Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
de Beaufort, 1940. Orsi, 1974. Myers, 1991.
Literature
de Beaufort, 1940. Orsi, 1974. Myers, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
African coris
English name (FishBase)
African coris
Chiều dài tối đa
40.0 cm TL
Max length
40.0 cm TL
Độ sâu phân bố
0 - 50 m
Depth range
0 - 50 m
Môi trường sống
Coral reefs, Soft bottom
Habitat
Coral reefs, Soft bottom
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
reports of ciguatera poisoning
Danger to humans
reports of ciguatera poisoning
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Bậc dinh dưỡng
3.53
Trophic level
3.53
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài cá sống đơn độc (Ref. 90102), thường phân bố tại các khu vực có nền đáy hỗn hợp gồm san hô, cát và mảnh vụn san hô ở các bãi rạn ngoài khơi, đầm phá và các rạn san hô hướng ra biển (Ref. 1602, 48636). Đây là loài cá tầng trung - đáy (Ref. 58302). Thức ăn chủ yếu gồm động vật thân mềm, cua và cua ẩn sĩ, đôi khi ăn cả động vật sống trong bao (tunicates) và trùng lỗ (forams) (Ref. 1602). Độ sâu tối thiểu được ghi nhận theo Ref. 128797.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

A solitary species (Ref. 90102) found in areas of mixed coral, sand and rubble of exposed outer reef flats, lagoon and seaward reefs (Ref. 1602, 48636). Benthopelagic (Ref. 58302). Feeds mainly on mollusks, crabs, and hermit crabs, and occasionally on tunicates and forams (Ref. 1602). Minimum depth reported taken from Ref. 128797.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố ở vùng nước ven bờ (Ref. 75154). Sinh sống tại các khu vực có nền đáy hỗn hợp gồm san hô, cát và mảnh vụn san hô ở các bãi rạn ngoài khơi, đầm phá và các rạn san hô hướng ra biển (Ref. 1602, 48636). Thức ăn chủ yếu gồm động vật thân mềm, cua, cua ẩn sĩ, đôi khi ăn cả động vật sống trong bao, trùng lỗ (Ref. 1602) và các loài động vật không xương sống nhỏ (Ref. 54301).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs inshore (Ref. 75154). Found in areas of mixed coral, sand and rubble of exposed outer reef flats, lagoon and seaward reefs (Ref. 1602, 48636). Feeds mainly on mollusks, crabs, and hermit crabs, and occasionally on tunicates and forams (Ref. 1602); and small invertebrates (Ref. 54301).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Loài đẻ trứng, có tập tính bắt cặp riêng biệt trong mùa sinh sản (Ref. 205).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Oviparous, with distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Julis gaimard Quoy and Gaimard, Voy. Uranie, Zool., pl. 24, fig. 1, p. 265, 1824; Jenkins, 1903; Jordan and Evermann, 1905.
Julis gaimardi Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss. Vol. 13, p. 500, 1839.
Julis pulcherrima Jenkins, Bull. U. S. Fish. Comm., Vol. 22, p. 460, 1903. Jordan and Evermann, 1905; Snyder, 1912.
Coris gaimardi Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss. Vol. 13, p. 366, 1839; Gunther, 1910; de Beaufort, 1940.
Coris pulcherrima Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus., Vol. 4, p. 200, 1862; Seale, 1901.
Coris formosa Day, Fish. of India, part 3, p. 407, 1877.
Coris gaimard de Beaufort, Fish. Ind - Austr. Arch., Vol. 8, p. 242, 1940; Fowler and Bean, 1928; Herre, 1953; Myers, 1991.