Quay lại danh sách
#132Tập 4

Cá Đai vằn chấm trắng

Entomacrodus decussatus (Bleeker, 1858)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Đàn lát vằn chấm trắng, Cá Đai biển vằn chấm trắng
Common Name (EN)
Wavyline rockskipper
Kích thước
67 mm.
Size
67 mm.

Phân bố

Australia, Indonesia, Philippin, Thái Lan, Samoa, Micronesia, Việt Nam. Trung bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Bảo Tàng Manila (Philippine).
Specimen
Manila Museum (Philippines).
Tình trạng
Rất hiếm.
Status
Very rare.
Tài liệu dẫn
de Beaufort, 1951. Herre 1953. Trần Định - Nguyễn Nhật Thi, 1985.
Literature
de Beaufort, 1951. Herre , 1953. Tran Dinh - Nguyen Nhat Thi, 1985.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Wavy-lined blenny
English name (FishBase)
Wavy-lined blenny
Chiều dài tối đa
19.0 cm TL
Max length
19.0 cm TL
Độ sâu phân bố
0 - 3 m
Depth range
0 - 3 m
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
grazing on aquatic plants
Feeding type
grazing on aquatic plants
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Cá trưởng thành sinh sống tại các bãi rạn nông lộ thiên trong vùng gian triều. Loài này cũng được tìm thấy ở các rìa rạn nơi có sóng vỗ mạnh. Đây là loài đẻ trứng. Trứng thuộc dạng trứng đáy, có tính dính và được gắn vào giá thể thông qua một đệm hoặc cuống dính dạng sợi. Ấu trùng sống trôi nổi trong cột nước, thường xuất hiện ở các vùng nước nông ven bờ.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Adults inhabit exposed shallow reef flats in the intertidal zone (Ref. 90102). Also found in surge reef margins (Ref. 1602). Oviparous. Eggs are demersal and adhesive (Ref. 205), and are attached to the substrate via a filamentous, adhesive pad or pedestal (Ref. 94114). Larvae are planktonic, often found in shallow, coastal waters (Ref. 94114).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống tại các rìa rạn chịu tác động mạnh của sóng biển.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits surf-swept reef margins.

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Đẻ trứng, có tập tính bắt cặp riêng biệt.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Oviparous, distinct pairing (Ref. 205).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Salarias guttatus Bleeker, Nat. Tijds. Ned.-Ind., Vol. 13, p. 379, 1857. not of Cuvier and Valenciennes.
Salarias decussatus Bleeker, Nat. Tijds. Ned.-Ind., Vol. 15, p. 230, 1858; Gunther, 1861.
Salarias aneitensis Gunther, Fische der Siidsee, Vol. 2, p. 205, pl. 118, fig. A, 1876 - 1881; Jordan and Seale, 1905; Fowler, 1928; Herre, 1939; Schultz, 1943.
Salarias marmoratus Herre, Philipp. Journ. Sci., Vol. 70, No. 4, p. 361, 1939. not of Bennett.
Entomacrodus decussatus Herre, Check List Philipp. Fish., p. 793, 1953; Orsi, 1974; Carcasson, 1977; Randall, 1990; Myers, 1991.