Quay lại danh sách
#140Tập 4

Cá Đai sọc đen

Meiacanthus grammistes (Cuvier et Valenciennes, 1836)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Đàn lát sọc đen, Cá Đai biển sọc đen
Common Name (EN)
Black banded blenny, Striped Blenny.
Kích thước
53mm.
Size
53mm.

Phân bố

Australia, Indonesia, Philippin, Melanesia, Việt Nam. Trung Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
de Beaufort, 1951. Herre 1953. Marshall, 1964. Orsi, 1974. Carcasson, 1977.
Literature
de Beaufort, 1951. Herre 1953. Marshall, 1964. Orsi, 1974. Carcasson, 1977.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Striped poison-fang blenny
English name (FishBase)
Striped poison-fang blenny
Chiều dài tối đa
11.0 cm TL
Max length
11.0 cm TL
Độ sâu phân bố
1 - 20 m
Depth range
1 - 20 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Có nọc độc
Danger to humans
venomous
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài sống đơn độc, phân bố tại các vụng san hô kín và rạn san hô hướng biển (Ref. 9710, 48636). Đôi khi bắt gặp vài cá thể trưởng thành ở gần nhau (Ref. 48636). Loài đẻ trứng. Trứng thuộc dạng trứng đáy, có tính dính (Ref. 205) và được gắn vào giá thể thông qua một đệm hoặc cuống dính dạng sợi (Ref. 94114). Ấu trùng sống phù du, thường xuất hiện ở vùng nước nông ven bờ (Ref. 94114). Loài có nhiều biến dị địa lý và là đối tượng bị loài cá mào gà Petroscirtes breviceps bắt chước (Ref. 48636). Cá sở hữu cả răng nanh và tuyến độc (Ref. 57406).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

A solitary species found in sheltered lagoon and seaward reefs (Ref. 9710, 48636). Several adults together occasionally in close vicinity to each other (Ref. 48636). Oviparous. Eggs are demersal and adhesive (Ref. 205), and are attached to the substrate via a filamentous, adhesive pad or pedestal (Ref. 94114). Larvae are planktonic, often found in shallow, coastal waters (Ref. 94114). Several geographical variations and is mimicked by another blenny <i>Petroscirtes breviceps</i> (Ref. 48636). Both fang and venom gland are present (Ref. 57406).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Loài sống đơn độc, phân bố tại các vụng san hô kín và rạn san hô hướng biển (Ref. 9710).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

A solitary species found in sheltered lagoon and seaward reefs (Ref. 9710).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Loài đẻ trứng, có tập tính ghép đôi rõ rệt (Ref. 205).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Oviparous, distinct pairing (Ref. 205).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Blennechis grammistes Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 11, p. 210, 1836.
Petroskirtes anema Bleeker, Nat. Tijds. Ned.-Ind., Vol. 3, p. 273, 1852.
Petrocirtes anema Myer, Ann. Soc. Espana Hist. Nat. Madrid, Vol. 14, p. 31, 1885.
Petroscirtes grammistes Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus., Vol. 3, p. 236, 1861; Myer, 1885; Evermann and Seale, 1907; Herre, 1953.
Petroscirtes hypseloptera Fowler, Copeia, No. 2, p. 65, 1918.