Quay lại danh sách
Cá Đai Nhật
Dasson japonicus
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Đàn lát Nhật, Cá Đai biển Nhật
Common Name (EN)
Japanese blenny
Kích thước
50 - 60 mm. Lớn nhất 68mm.
Size
50 - 60 mm. Maximum 68mm.
Phân bố
Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Thanh Đảo (Trung Quốc).
Specimen
Institute of Oceanography Qingdao,(China).
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đỉnh, 1962. Bexednov, 1976.
Literature
Chu, 1962. Bexednov, 1976.
Sinh học — Sinh thái BIO
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Petrocirtes japonicus Bleeker, Versl. Kon. Ak. Wet. Amst., Vol. 3, p. 246, 1869.
Aspidontus dasson Jordan and Snyder, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol. 25, pp. 456, 458, fig. 8, 1903.
Aspidontus japonicus Jordan and Snyder, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol. 25, p. 458.
Omobranchus japonicus Matsubara, Fish Morphology and Hierarchy, p. 739, pt. 3, pl. 79, fig. 267, 1955; Lindberg and Krasyukova, 1975.
Dasson japonicus Chu, Nam Hải Ngư loại chí, p. 708, 1962.
