Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Trịnh Bảo San, 1962. Orsi, 1974.
Literature
Zheng, 1962. Orsi, 1974.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Blackspot razorfish
English name (FishBase)
Blackspot razorfish
Chiều dài tối đa
30.0 cm TL
Max length
30.0 cm TL
Môi trường sống
Soft bottom
Habitat
Soft bottom
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
protogyny, external fertilization
Reproduction
protogyny, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Phân bố tại vùng thềm lục địa (Ref. 75154). Loài cá này có tập tính vùi mình vào cát để ngủ an toàn vào ban đêm hoặc để ẩn nấp khi gặp nguy hiểm (Ref. 90102).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found on the continental shelf (Ref. 75154). Dives into sand to sleep safely at night or to hide when alarmed (Ref. 90102).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Sinh sống tại vùng thềm lục địa (Ref. 75154).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found on the continental shelf (Ref. 75154).
Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)
Đẻ trứng trôi nổi trong tầng nước.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Pelagic spawner.
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Xyrichthys dea Temminck and Schlegel, Fauna Japan Pisces, p. 171, 1845.
Xyrichthys puniceus Richardson, Ichth. China and Japan, p. 261, 1846.
Iniistius dea Wang, contr. Bion. Lab. Sci. Soc. China, Vol. 15, p. 115, 1941; Matsubara, 1955; Zheng, 1962.