Quay lại danh sách
#170Tập 4

Cá Bóp

Bostrichthys sinensis (Lacépède, 1802)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Bostrychus sinensis
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bống bớp
Common Name (EN)
Chinese ocellated gudgeon
Kích thước
50 - 150mm, lớn nhất: 200mm.
Size
50-150mm, Maximum 200 mm

Phân bố

Ấn Độ, Srilanca, Thái Lan, Indonesia, Australia, Melanesia, Polynesia, Philippin, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Việt Nam. Từ Quảng Ninh đến Minh Hải.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng, Viện Hải Dương Học Nha Trang.
Specimen
Haiphong Branch of Institutue of Oceanography, Institutue of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Nhiều, dễ gặp.
Status
numerous, common.
Tài liệu dẫn
Koumans, 1953. Chu, 1962. Orsi, 1974. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Koumans, 1953. Orsi, 1974. Nguyen Nhat Thi, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Bostrychus sinensis Lacépède, His. Nat. Poiss. Vol. 3, p. 141, 1802
Philypnus sinensis Richardson, Rep. Ichth. Chine in Rep. 15 th meet Brit. Ass. p. 210, 1845.
Eleotris sinensis Gunther, Cat. Fishes, Vol. 3, p. 127, 1861.
Bostrichthys sinensis Day, Fishes India, p. 309, 1878.