Quay lại danh sách
Cá Bống của
Prionobutis koilomatodon

rair4 · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Bống răng cưa
Common Name (EN)
Mud sleeper, Saw-toothed gudgeon
Kích thước
30 - 50mm, lớn nhất: 70mm.
Size
30 - 50mm, Maximum 70mm,
Phân bố
Ấn Độ, Xrilanca, Thái Lan, Indonesia, Philippin, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Việt Nam. Hải Phòng, Phú Yên, Khánh Hòa.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang), Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang), Haiphong Branch of Intitute of Oceanography.
Tình trạng
Ít, thường gặp.
Status
Seldom abudant, common.
Tài liệu dẫn
Koumans, 1953. Orsi, 1974. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Koumans, 1953. Orsi, 1974. Nguyen Nhat Thi, 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Eleotris koilomatodon Bleeker, Verh. Bat. Gen., Vol. 22, p. 21, 1849.
Eleotris caperata Day, Fishes India p. 315, 1878.
Butis serrifrons Jordan and Seale, Bull. Bur. Fisheries, Vol. 26, p.40, (1906) 1907.
Prionobutis koilomatodon Herre, Monogr. 23 Bur. Sci. Manila, p. 52, 1927; Koumans, 1941; Masubara, 1955; Zheng, 1962.
