Quay lại danh sách
#173Tập 4

Cá Bống của

Prionobutis koilomatodon (Bleeker, 1849)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Butis koilomatodon
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bống răng cưa
Common Name (EN)
Mud sleeper, Saw-toothed gudgeon
Kích thước
30 - 50mm, lớn nhất: 70mm.
Size
30 - 50mm, Maximum 70mm,

Phân bố

Ấn Độ, Xrilanca, Thái Lan, Indonesia, Philippin, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Việt Nam. Hải Phòng, Phú Yên, Khánh Hòa.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang), Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang), Haiphong Branch of Intitute of Oceanography.
Tình trạng
Ít, thường gặp.
Status
Seldom abudant, common.
Tài liệu dẫn
Koumans, 1953. Orsi, 1974. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Koumans, 1953. Orsi, 1974. Nguyen Nhat Thi, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Eleotris koilomatodon Bleeker, Verh. Bat. Gen., Vol. 22, p. 21, 1849.
Eleotris caperata Day, Fishes India p. 315, 1878.
Butis serrifrons Jordan and Seale, Bull. Bur. Fisheries, Vol. 26, p.40, (1906) 1907.
Prionobutis koilomatodon Herre, Monogr. 23 Bur. Sci. Manila, p. 52, 1927; Koumans, 1941; Masubara, 1955; Zheng, 1962.