Quay lại danh sách
Cá Bống đầu sọc
Eleotriodes strigatus
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Bống biển đầu sọc, Cá Bống cát đầu sọc, Cá Bống rạn đầu sọc
Common Name (EN)
Strigata gudgeon
Kích thước
130mm
Size
130mm
Phân bố
Indonesia, Philippin, Micronesia, Polynesia, Trung Quốc, Việt Nam. Nam Việt Nam.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang)
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Koumans, 1953. Matsubara, 1955. Orsi, 1974.
Literature
Koumans, 1953. Matsubara, 1955. Orsi, 1974.
Sinh học — Sinh thái BIO
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Gobius strigatus Broussonet, Dec. Ichth., Vol. 1, p. 1, 1782.
Gobiomorus taiboa Lacépède, Hist. Nat. Poiss., Vol. 4, p. 410, 1800.
Eleotris strigata Bloch and Schneider, Syst. Ichth., p. 65, 1801; Cuvier and Valenciennes, 1837; Bleeker, 1856; Gunther, 1861.
Eleotriodes strigatus Bleeker, Nat. Tijdschr. Ned. Indie, Vol. 11, p. 412, 1856; Koumans, 1953; Fourmanoir, 1965.
Calleleotris strigata Gill, Proc. Ac. Nat. Sci. Philad., p. 270, 1863; Matsubara, 1955.
