Quay lại danh sách
#180Tập 4

Cá Bống đầu sọc

Eleotriodes strigatus (Broussonet, 1782)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Valenciennea strigata
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bống biển đầu sọc, Cá Bống cát đầu sọc, Cá Bống rạn đầu sọc
Common Name (EN)
Strigata gudgeon
Kích thước
130mm
Size
130mm

Phân bố

Indonesia, Philippin, Micronesia, Polynesia, Trung Quốc, Việt Nam. Nam Việt Nam.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang)
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Koumans, 1953. Matsubara, 1955. Orsi, 1974.
Literature
Koumans, 1953. Matsubara, 1955. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Gobius strigatus Broussonet, Dec. Ichth., Vol. 1, p. 1, 1782.
Gobiomorus taiboa Lacépède, Hist. Nat. Poiss., Vol. 4, p. 410, 1800.
Eleotris strigata Bloch and Schneider, Syst. Ichth., p. 65, 1801; Cuvier and Valenciennes, 1837; Bleeker, 1856; Gunther, 1861.
Eleotriodes strigatus Bleeker, Nat. Tijdschr. Ned. Indie, Vol. 11, p. 412, 1856; Koumans, 1953; Fourmanoir, 1965.
Calleleotris strigata Gill, Proc. Ac. Nat. Sci. Philad., p. 270, 1863; Matsubara, 1955.