Quay lại danh sách
#185Tập 4

Cá Bống đót

Parioglossus dotui Tomiyama, 1958

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bống biển đót, Cá Bống cát đót, Cá Bống rạn đót
Common Name (EN)
Cobra dotu fish
Kích thước
15 - 21mm, lớn nhất: 36mm
Size
15-21mm, Maximum 36mm.

Phân bố

Nhật Bản, Việt Nam. Tây vịnh Bắc Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Hai Phong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Lindberg and Krasyukova, 1975. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Lindberg and Krasyukova, 1975. Nguyen Nhat Thi, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Chiều dài tối đa
4.0 cm SL
Max length
4.0 cm SL
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố tại các vùng nước cửa vịnh và vùng nước lợ cửa sông.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits inlet waters and estuaries of rivers.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống ở các vùng rạn san hô nông và rạn đá. Thường tập trung thành đàn với số lượng hơn một trăm cá thể (Ref. 128523).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

In shallow coral areas and rocky reefs. Occur in groups composed of over a hundred individuals (Ref. 128523).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Parioglossus taeniatus Dotu (not Regan), Sci. Bull., Fac. Agric., Kyushu Univ., Vol. 15, No. 4, p. 489, 1956.
Parioglossus dotui Tomiyama, Fig. and Descr. Fish. Japan, Vol. 57, p. 1179, 1958; Lindberg and Krasyukova, 1975.