Quay lại danh sách
#189Tập 4

Cá Bống xạ

Paragobiodon echinocephalus (Ruppell, 1828)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bống biển xạ, Cá Bống cát xạ, Cá Bống rạn xạ
Common Name (EN)
Warty headed goby
Kích thước
13 - 16mm, lớn nhất: 40mm.
Size
13 - 16mm, Maximum 40mm.

Phân bố

Đông Phi, Hồng Hải, Srilanca, Ấn Độ, Thái Lan, Indonesia, Australia, Polynesia, Philippin, Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam. Đông vịnh Bắc Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Không nhiều, ít gặp.
Status
Seldom abundant, Uncommon.
Tài liệu dẫn
Trịnh Bảo San, 1962. Orsi, 1974.
Literature
Zheng, 1962. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Redhead goby
English name (FishBase)
Redhead goby
Chiều dài tối đa
4.0 cm TL
Max length
4.0 cm TL
Độ sâu phân bố
đến 47 m
Depth range
đến 47 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
protogyny, external fertilization
Reproduction
protogyny, external fertilization
Chăm sóc con
paternal
Parental care
paternal
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Sinh sống giữa các nhánh san hô thuộc chi Stylophora. Loài này có tập tính đơn phối ngẫu (Ref. 52884). Thường bắt gặp theo nhóm nhỏ, phân bố tại các đầm phá và rạn san hô hướng biển ở độ sâu từ 1-10 m (Ref. 90102).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Lives among branches of <i>Stylophora</i> coral. Monogamous (Ref. 52884). Usually in small groups, also found in lagoon and seaward reefs in 1-10 m (Ref 90102).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống giữa các nhánh san hô Stylophora mordax.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Lives among branches of <i>Stylophora mordax</i> coral.

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Hiện tượng chuyển đổi giới tính hai chiều đã được xác nhận ở loài này (Ref. 103751). Tập tính giao phối đơn phối ngẫu được ghi nhận ở cả dạng bắt buộc và dạng xã hội (Ref. 52884).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Bi-directional sex change has been confirmed for this species (Ref. 103751). Monogamous mating is observed as both obligate and social (Ref. 52884).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Gobius echinocephalus Ruppell, Atl. Reise N. Afr. Fische, p. 136, 1828; Gunther, 1861.
Gobius xanthosoma Bleeker, Nat. Tijd. Ned. Indie, Vol. 3, p. 703, 1852.
Gobius melanosoma Day, Fishes India, p. 297, 1878.
Gobius amiciensis Sauvage, Poiss. de Madagascar, p. 352, 1891.
Paragobiodon echinocephalus Jordan and Seale, Bull. Bur. Fisheries, Vol. 25, p. 397, (1905) 1906; McCulloch and Ogilby, 1919; Herre, 1927; Fowler, 1928; Tomiyama, 1936; Koumans, 1953; Zheng, 1962.
Paragobiodon kerri H.M. Smith, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol. 79, p. 42, 1932; Koumans, 1940 (Synonym).