Quay lại danh sách
#19Tập 4

Cá Mó mắt võng

Halichoeres javanicus (Bleeker, 1857)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Halichoeres nigrescens
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Vẹt mắt võng, Cá Mó rạn mắt võng
Common Name (EN)
Java wrasse
Kích thước
110 - 113 mm.
Size
110 - 113 mm.

Phân bố

Zanziba, Srilanca, Singapo, Indonesia, Hồng Kông,Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
de Beaufort, 1940. Durand, 1940. Nguyễn Nhật Thi, 1991
Literature
de Beaufort, 1940. Durand, 1940. Nguyen Nhat Thi, 1991. Thi, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Julis (Halichoeres) javanicus Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Ind., Vol. 13, p. 341, 1857.
Julis (Julis) javanicus Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Ind., Vol. 19, p. 331, 1859.
Platyglosus javanicus Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus., Vol. 4, p. 145, 1862.
Halichoeres javanicus Bleeker, Versl. Akad. Amsterdam. Vol. 13, p. 286, 1862.