Quay lại danh sách
Cá Mó mắt võng
Halichoeres javanicus

jenssommer01 · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Vẹt mắt võng, Cá Mó rạn mắt võng
Common Name (EN)
Java wrasse
Kích thước
110 - 113 mm.
Size
110 - 113 mm.
Phân bố
Zanziba, Srilanca, Singapo, Indonesia, Hồng Kông,Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
de Beaufort, 1940. Durand, 1940. Nguyễn Nhật Thi, 1991
Literature
de Beaufort, 1940. Durand, 1940. Nguyen Nhat Thi, 1991. Thi, 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Julis (Halichoeres) javanicus Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Ind., Vol. 13, p. 341, 1857.
Julis (Julis) javanicus Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Ind., Vol. 19, p. 331, 1859.
Platyglosus javanicus Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus., Vol. 4, p. 145, 1862.
Halichoeres javanicus Bleeker, Versl. Akad. Amsterdam. Vol. 13, p. 286, 1862.
