Cá Bống biển ba chèo, Cá Bống cát ba chèo, Cá Bống rạn ba chèo
Common Name (EN)
Dusky tripletooth goby
Kích thước
41 - 52mm, lớn nhất: 64mm.
Size
41 - 52mm, Maximum 64mm.
Phân bố
Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản, đông Liên Xô, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Khoa Học Trung Quốc.
Specimen
Chinese Academia Sinica.
Tài liệu dẫn
Trịnh Bảo San, 1962. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Zheng, 1962. Nguyen Nhat Thi, 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Dusky tripletooth goby
English name (FishBase)
Dusky tripletooth goby
Chiều dài tối đa
14.0 cm TL
Max length
14.0 cm TL
Môi trường sống
Estuaries
Habitat
Estuaries
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Loài cá này phân bố ở cả vùng nước lợ và nước ngọt, có thể hoàn thành toàn bộ vòng đời trong môi trường nước ngọt. Đây là đối tượng được khai thác làm thực phẩm.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits both brackish and freshwater and may spend its whole life in freshwater. Caught for food.
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Loài này sinh sống ở cả vùng nước lợ và nước ngọt, có khả năng hoàn thành toàn bộ vòng đời trong môi trường nước ngọt.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits both brackish and freshwater and may spend its whole life in freshwater.
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Sicydium obscurus Temminck and Schlegel, Fauna Japan Pisees, p. 145, 1845.
Tridentiger obscurus Matsubara, Fish. Morph. and Hier,, p. 821, 1955; Zheng, 1962; Lindberg and Krasyukova, 1975.