Đông Phi, Hồng Hải, Ấn Độ, Indonesia, Australia, Philippin, Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản, Hawai, Ven bờ tây Châu Mỹ, Việt Nam. vịnh Bắc Bộ đến Minh Hải.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải Dương Học Hải Phòng, Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Hai Phong Branch of Institute of Oceanography, Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
Trịnh Bảo San, 1962. Orsi, 1974. Võ Văn Phú, 1991.
Literature
Zheng, 1962. Orsi, 1974. Vo Van Phu, 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Dusky frillgoby
English name (FishBase)
Dusky frillgoby
Chiều dài tối đa
12.0 cm TL
Max length
12.0 cm TL
Độ sâu phân bố
0 - 6 m
Depth range
0 - 6 m
Môi trường sống
Neritic, Estuaries, Coral reefs, Rocky
Habitat
Neritic, Estuaries, Coral reefs, Rocky
Sách Đỏ IUCN
DD
IUCN Red List
DD
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
variable
Feeding type
variable
Bậc dinh dưỡng
3.42
Trophic level
3.42
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Loài cá này sinh sống ở các vùng đá nông, thường gặp trong các vũng nước ở vùng gian triều. Chúng chủ yếu phân bố tại các khu vực ven biển, đồng thời cũng được tìm thấy ở các cửa sông, vùng triều và thường di cư ngược dòng vào các suối nước ngọt. Các cá thể nhỏ thường trú ngụ giữa các nhánh san hô, nơi chúng khai thác nguồn thức ăn từ nhiều nhóm giáp xác. Thức ăn chủ yếu bao gồm các loài giáp xác, cá nhỏ và tảo. Đôi khi loài này xuất hiện dưới dạng cá tươi tại các chợ hải sản.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits shallow rocky areas, often in pools of the intertidal zone (Ref. 2798). Occurs mostly in coastal areas. Also found in estuaries, tidal zones and often ascending into freshwater streams; smaller species live between branches of corals where they exploit several crustacean groups. Feeds on crustaceans, fish and algae (Ref. 92840). Sometimes seen as fresh catches at markets (Ref. 12693).
Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)
Đẻ trứng ở tầng đáy.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Benthic spawner. Also Ref. 32023.
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Gobius fuscus Ruppell, Atl. Reise. N. Afr. Fische, p. 137, 1828; Lindberg and Krasyukova, 1975.