Quay lại danh sách
#199Tập 4

Cá Bống mấu mắt

Glossogobius biocellatus (Cuvier and Valenciennes, 1837)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Psammogobius biocellatus
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bống biển mấu mắt, Cá Bống cát mấu mắt, Cá Bống rạn mấu mắt
Common Name (EN)
Saddled goby, Two spotted goby
Kích thước
55 - 65mm, lớn nhất: 100mm.
Size
55 - 65mm, Maximum 100mm.

Phân bố

Ấn Độ, Srilanca, Andamans, Singapo, Indonesia, Australia, Samoa, Fiji, Melanesia, Polynesia, Philippin, Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam. Quảng Ninh đến Trung Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang). Phân viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang), Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
Trịnh Bảo San, 1962. Orsi, 1974. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Zheng, 1962. Orsi, 1974. Nguyen Nhat Thi, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Gobius biocellatus Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 12, p. 73, 1837; Day, 1878.
Gobius sumatranus Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Indie, Vol. 7, p. 83, 1854.
Glossogobius aglestes Seale, Philipp. Journ. Sci. 5, No. 4, p. 286, 1910.
Glossogobius biocellatus McCulloch and Ogilby, Rec. Austral. Mus., Vol. 12, p. 237, 1919; Herre, 1927; Tomiyama, 1936; Koumans, 1953; Zheng, 1962.