Quay lại danh sách
#2Tập 4

Cá Bàng Chài nhiều sọc

Cheilinus diagrammus (Lacépède, 1802).

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Oxycheilinus digramma
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bàng rạn nhiều sọc, Cá Chài biển nhiều sọc
Common Name (EN)
Cheeklined maori wrasse
Kích thước
170 - 200 mm. Lớn nhất 290 mm.
Size
170 - 200 mm. Maximum 290 mm.

Phân bố

Đông Phi, Hồng Hải, Indonesia, Australia, Philippin, Trung Quốc, Nhật Bản, Melanesia, Polynesia, Hawai, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ, quần đảo Trường Sa.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Trịnh Bảo San, 1962. Orsi, 1974.
Literature
Zheng, 1962. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Synonym: Labrus diagramma Lacépède, Hist, Nat. Poiss., Vol. 3, p. 448, 1802.
Cheilinus lacrymans Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 14, p. 109, 1839. Bleeker, 1862.
Cheilinus coccineus Rupell, Atlas Reise N. Africa, Fische Rothen Meeres, p. 23, 1829.
Cheilinus commersonii Bennett, Proc. Coom. Zool. Soc. London, Vol. 1, p. 167, 1831.
Cheilinus radiatus Bleeker, Atl. Ichth., Vol. 1, p. 68, pl. 26, fig. 1, 1862. Gunther, 1862.
Cheilinus diagrammus Fowler and Bean, Bull. 100, U. S. Nat. Mus., Vol. 7, p. 354, 1928.
Cheilinus diagramma de Beaufort, Fish. Ind - Austr. Arch., Vol. 8, p. 88, 1940; Herre, 1953; Matsubara, 1955; Zheng, 1962.
Cheilinus radiatus Gunther, Fische der Sudsee, Vol. 2, p. 247, pl. 135, fig. 1, 1876 - 81.