Quay lại danh sách
Cá Bống chấm mắt
Oxyurichthys microlepis

tommyhui · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Bống vảy nhỏ, Cá bong xê vay nho
Common Name (EN)
Small scaled goby
Kích thước
50 - 100mm, lớn nhất: 135mm.
Size
50 - 100mm, Maximum 135mm.
Phân bố
Ấn Độ, Srilanca, Thái Lan, Malaysia, Singapo, Indonesia, Philippin, Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ đến Thừa Thiên- Huế.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng, Trường Đại Học Tổng Hợp Huế.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography, Hue University.
Tình trạng
không nhiều nhưng thường gặp.
Status
Seldom abudant, common.
Tài liệu dẫn
Koumans, 1953. Orsi, 1974. Hoàng Đức Đạt, 1977. Nguyễn Nhật Thi, 1991. Võ Văn Phú, 1991.
Literature
Koumans, 1953. Orsi, 1974. Hoang Duc Dat, 1977. Nguyen Nhat Thi, 1991. Vo Van Phu, 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Maned goby
English name (FishBase)
Maned goby
Chiều dài tối đa
15.199999809265137 cm TL
Max length
15.199999809265137 cm TL
Trọng lượng tối đa
15 g
Max weight
15 g
Độ sâu phân bố
đến 75 m
Depth range
đến 75 m
Môi trường sống
Estuaries
Habitat
Estuaries
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Loài cá này phân bố ở vùng nước ven bờ và các cửa sông. Không ghi nhận xuất hiện tại các chợ cá.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occurs inshore (Ref. 4343) and in estuaries (Ref. 12693). Not seen in markets (Ref. 12693).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Gobius microlepis Bleeker, Verh. Bat. Gen., Vol. 22, p. 35, 1849; Day, 1889.
Gobius acutipennis var. Cantor, Cat. Mal. Fishes, Journ. Asiat. Soc. Bengal, Vol. 18, p. 1166, 1850.
Gobius cristatus Day, Fishes India, p. 291, 1878.
Oxyurichthys microlepis Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Indie, Vol. 14, p. 484, 1857; Herre, 1927; Tomiyama, 1936; Koumans, 1953; Matsubara, 1955; Zheng, 1962; Chu, 1963.
Oxyurichthys cristatus Seale, Philipp. Journ. Sci., Vol. 9, p. 75, 1914.
Gobius (Gobiichthys) microlepis Wu, Contr. Biol. Lab. Sci. Soc. China Zool. Ser., Vol. 7, p. 39, 1931.
