Quay lại danh sách
Cá Bống biển
Zonogobius semidoliatus

noa_152025 · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Bống biển biển, Cá Bống cát biển, Cá Bống rạn biển
Common Name (EN)
Girdled goby
Kích thước
17 - 19mm, lớn nhất: 35mm.
Size
17 - 19mm, Maximum: 35mm.
Phân bố
Hồng Hải, Ấn Độ, Andamans, Thái Lan, Singapo, Indonesia, Philippin, Nhật Bản, Polynesia, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Koumans, 1953. Trịnh Bảo San, 1962. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Koumans, 1953. Zheng, 1962. Nguyen Nhat Thi, 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Gobius semidoliatus Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 12, p. 67, 1837; Day, 1878; Lindberg and Krasyukova, 1975.
Gobius semifasciatus Kner, Sitz. ber. Ak. Wien, Vol. 58, p. 326, 1868.
Zonogobius semidoliatus Journan and Seale, Bull. Bur. Fish., Vol 25, p. 397, 1906; Herre, 1927; Koumans, 1953; Zheng, 1962.
