Quay lại danh sách
#206Tập 4

Cá Bống biển

Zonogobius semidoliatus (Cuvier and Valenciennes, 1837)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Priolepis semidoliata
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bống biển biển, Cá Bống cát biển, Cá Bống rạn biển
Common Name (EN)
Girdled goby
Kích thước
17 - 19mm, lớn nhất: 35mm.
Size
17 - 19mm, Maximum: 35mm.

Phân bố

Hồng Hải, Ấn Độ, Andamans, Thái Lan, Singapo, Indonesia, Philippin, Nhật Bản, Polynesia, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Koumans, 1953. Trịnh Bảo San, 1962. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Koumans, 1953. Zheng, 1962. Nguyen Nhat Thi, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Gobius semidoliatus Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 12, p. 67, 1837; Day, 1878; Lindberg and Krasyukova, 1975.
Gobius semifasciatus Kner, Sitz. ber. Ak. Wien, Vol. 58, p. 326, 1868.
Zonogobius semidoliatus Journan and Seale, Bull. Bur. Fish., Vol 25, p. 397, 1906; Herre, 1927; Koumans, 1953; Zheng, 1962.