Quay lại danh sách
#207Tập 4

Cá Bống bụng to

Quisquilius eugenius Jordan and Evermann, 1904

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Priolepis eugenius
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bống biển bụng to, Cá Bống cát bụng to, Cá Bống rạn bụng to
Common Name (EN)
Indo-Malaya goby
Kích thước
28 - 32mm, lớn nhất: 50mm.
Size
28 - 32mm, Maximum 50mm.

Phân bố

Chago, Ấn Độ, Indonesia, Samoa, Philippin, Nhật Bản, Honolulu, Tonga, Việt Nam. Quảng Ninh.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Rất hiếm.
Status
Very rare.
Tài liệu dẫn
Koumans, 1953. Trịnh Bảo San, 1962. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Koumans, 1953. Zheng, 1962. Nguyen Nhat Thi, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Quisquilius eugenius Jordan and Evermann, Bull. U. S. Fish. Comm., Vol. 22, p. 203, (1902) 1904; Koumans, 1953.
Amblygobius naraharae Snyder, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol. 35, p. 101, 1908; Matsubara, 1955.
Pleurogobius boulengeri Herre, Monogr. 23 Bur. Sci. Manila, p. 201, 1927.
Gobius eugenius Tomiyama, Jap. Journ. Zool., Vol. 7, No. 1, p. 61, 1936.