Quay lại danh sách
Cá Bống bụng to
Quisquilius eugenius
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Bống biển bụng to, Cá Bống cát bụng to, Cá Bống rạn bụng to
Common Name (EN)
Indo-Malaya goby
Kích thước
28 - 32mm, lớn nhất: 50mm.
Size
28 - 32mm, Maximum 50mm.
Phân bố
Chago, Ấn Độ, Indonesia, Samoa, Philippin, Nhật Bản, Honolulu, Tonga, Việt Nam. Quảng Ninh.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Rất hiếm.
Status
Very rare.
Tài liệu dẫn
Koumans, 1953. Trịnh Bảo San, 1962. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Koumans, 1953. Zheng, 1962. Nguyen Nhat Thi, 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Quisquilius eugenius Jordan and Evermann, Bull. U. S. Fish. Comm., Vol. 22, p. 203, (1902) 1904; Koumans, 1953.
Amblygobius naraharae Snyder, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol. 35, p. 101, 1908; Matsubara, 1955.
Pleurogobius boulengeri Herre, Monogr. 23 Bur. Sci. Manila, p. 201, 1927.
Gobius eugenius Tomiyama, Jap. Journ. Zool., Vol. 7, No. 1, p. 61, 1936.
