Quay lại danh sách
Cá Bống mõm
Rhinogobius pflaumi

lcolmer · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Bống biển mõm, Cá Bống cát mõm, Cá Bống rạn mõm
Common Name (EN)
Mouth goby
Kích thước
54 - 80mm.
Size
54 - 80mm.
Phân bố
Nicoba, Philippin, Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản, Việt Nam. Tây Nam Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Đại Học Tổng Hợp Hà Nội.
Specimen
Hanoi University.
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Lindberg and Krasyukova, 1975. Lê Văn Miên, 1977.
Literature
Lindberg and Krasyukova, 1975. Le Van Mien, 1977.
Sinh học — Sinh thái BIO
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Gobius pflaumi Bleeker, Verh. Bat. Gen., Vol. 25, p. 42, 1953; Tomiyama, 1936; Lindberg and Krasyukova, 1975.
Ctenogobius virgatulus Jordan and Snyder, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol. 24, p. 63, 1901.
Rhinogobius pflaumi Matsubara, Fish Morph. and Hier., p. 830, 1955; Zhang, 1955.
