Quay lại danh sách
Cá Bống sao chấm vây
Cryptocentrus filifer

lexig31 · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Bống biển sao chấm vây, Cá Bống cát sao chấm vây, Cá Bống rạn sao chấm vây
Common Name (EN)
Gaff-topsail goby
Kích thước
40 - 100mm, lớn nhất: 150mm.
Size
40 - 100mm, Maximum: 150mm.
Phân bố
Malaysia, Indonesia, Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Không nhiều, thường gặp.
Status
Seldom abudant, common.
Tài liệu dẫn
Trịnh Bảo San, 1962. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Zheng, 1962. Nguyen Nhat Thi, 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Gobius filifer Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 12, p. 106, 1837; Richardson, 1846.
Gobius knutteli Gunther, Cat. Fishes, Vol. 3, p. 73, 1861.
Cryptocentrus filifer Jordan and Snyder, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol. 24, 1901; Jordan, Snyder and Tanaka, 1913; Seale, 1914; Fowler, 1931; Tomiyama, 1936; Koumans, 1953; Matsubara, 1955; Zheng, 1962; Chu, 1963; Lindberg and Krasyukova, 1975.
